خَالِدٌ
khālidun
vượt thời gian
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بَاقٍ عَلَى مَرِّ الزَّمَانِ، لَا يَبْدُو عَلَيْهِ التَّقَدُّمُ فِي الْعُمْرِ
Tiếng Việt
Không có vẻ gì là già đi; dường như vĩnh cửu hoặc không thay đổi.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَرَكَتْ لَنَا الْأُمَّةُ إِرْثًا خَالِدًا."
"Dân tộc đã để lại cho chúng ta một di sản vượt thời gian."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: خ-ل-د | Số nhiều: خَالِدُونَ (Sound Plural). Diễn tả sự trường tồn, không bị ảnh hưởng bởi thời gian. Lưu ý sự khác biệt giữa 'خَالِد' (bất tử) và 'قَدِيم' (cổ xưa).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | خَالِدَةٌ |
"هِيَ طَالِبَةٌ خَالِدَةٌ فِي ذَاكِرَتِي."
Cô ấy là một nữ sinh viên không bao giờ phai trong ký ức của tôi.
|
| Plural (Jama') | خَالِدُوْنَ/خَوَالِدُ |
"الشُّهَدَاءُ خَالِدُونَ فِي قُلُوبِنَا."
Các vị tử đạo bất tử trong tim chúng ta.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَخْلَدُ |
"هَذَا الْعَمَلُ أَخْلَدُ مِنْ غَيْرِهِ."
Công việc này trường tồn hơn những công việc khác.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"هَذَا رَجُلٌ خَالِدٌ."Đây là một người đàn ông trẻ trung.خَالِدٌ là صِفَةٌ (tính từ) ở trạng thái Raf' (nominative) vì nó mô tả رَجُلٌ (danh từ) cũng ở trạng thái Raf'.
-
"رَأَيْتُ شَيْخًا خَالِدًا فِي الْمَسْجِدِ."Tôi đã thấy một ông già trẻ trung trong nhà thờ Hồi giáo.خَالِدًا là صِفَةٌ (tính từ) ở trạng thái Nasb (accusative) vì nó mô tả شَيْخًا (danh từ) cũng ở trạng thái Nasb, do là tân ngữ của động từ.
-
"تَعَلَّمْتُ مِنْ عَالِمٍ خَالِدٍ."Tôi đã học hỏi từ một học giả trẻ trung.خَالِدٍ là صِفَةٌ (tính từ) ở trạng thái Jarr (genitive) vì nó mô tả عَالِمٍ (danh từ) cũng ở trạng thái Jarr, sau giới từ مِنْ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
