(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَجْأَة
B2
ظرف (Adverb) ف - - ج - - أ Tổng quát

فَجْأَة

fajʾaẗ
dừng gấp
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِشَكْلٍ مُفَاجِئ وَسَرِيع

Tiếng Việt

Xảy ra hoặc được thực hiện với tốc độ cao; nhanh chóng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَوَقَّفَتِ السَّيَّارَةُ فَجْأَةً."

    "Chiếc xe dừng lại đột ngột."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

بِتَدْرِيج (Dần dần) بِبُطْء (Chậm rãi)

Ghi chú

Lưu ý

Thường dùng để diễn tả sự việc xảy ra bất ngờ và nhanh chóng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "وَصَلَ ٱلْخَبَرُ فَجْأَةً فَأَصَابَنَا بِٱلصَّدْمَةِ."
    Tin tức đến bất ngờ và khiến chúng tôi bị sốc.
    "فَجْأَةً" là trạng từ chỉ cách thức (حال) ở dạng منصوب (Nasb).
  • "إِذَا دَخَلْتَ ٱلْمَنْزِلَ، لَا تُشْغِلِ ٱلْمِصْبَاحَ فَجْأَةً لِأَنَّ ذَلِكَ قَدْ يُؤْذِي ٱلْعَيْنَيْنِ."
    Khi bạn vào nhà, đừng bật đèn đột ngột vì điều đó có thể gây hại cho mắt.
    "فَجْأَةً" là trạng từ chỉ cách thức (حال) ở dạng منصوب (Nasb).
  • "تَوَقَّفَتِ ٱلسَّيَّارَةُ فَجْأَةً عَلَى ٱلطَّرِيقِ ٱلسَّرِيعِ."
    Chiếc xe dừng lại đột ngột trên đường cao tốc.
    "فَجْأَةً" là trạng từ chỉ cách thức (حال) ở dạng منصوب (Nasb).
  • "سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى ٱلْقَاهِرَةِ ٱلشَّهْرَ ٱلْقَادِمَ."
    Tôi sẽ đi du lịch Cairo vào tháng tới.
    "سوف" là tiền tố chỉ thì tương lai. Động từ "أُسَافِرُ" ở dạng مضارع مرفوع (Mudaari' Marfu') được sử dụng cùng với "سوف" để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
  • "سَيَكْتُبُ ٱلطُّلَّابُ ٱلْمَقَالَ بَعْدَ ٱلْغَدِ."
    Các sinh viên sẽ viết bài luận sau ngày kia.
    "سـ" là tiền tố chỉ thì tương lai. Động từ "يَكْتُبُ" ở dạng مضارع مرفوع (Mudaari' Marfu') được sử dụng cùng với "سـ" để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần.
  • "سَوْفَ يَتَحَسَّنُ ٱلْجَوُّ غَدًا."
    Thời tiết sẽ tốt hơn vào ngày mai.
    "سوف" là tiền tố chỉ thì tương lai. Động từ "يَتَحَسَّنُ" ở dạng مضارع مرفوع (Mudaari' Marfu') được sử dụng cùng với "سوف" để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Câu mệnh lệnh
  • "وَصَلَ ٱلضَّيْفُ فَجْأَةً."
    Vị khách đến đột ngột.
    "فَجْأَةً" là trạng từ chỉ cách thức (حال منصوب), bổ nghĩa cho động từ "وَصَلَ" và ở cách Nasb.
  • "تَوَقَّفَ ٱلْمَطَرُ فَجْأَةً بَعْدَ عُصْفُورٍ."
    Cơn mưa đột ngột tạnh sau một trận bão.
    "فَجْأَةً" là trạng từ chỉ cách thức (حال منصوب), bổ nghĩa cho động từ "تَوَقَّفَ" và ở cách Nasb.
  • "اِفْتَتَحَ ٱلْمُدِيرُ ٱلْاِجْتِمَاعَ فَجْأَةً."
    Giám đốc bất ngờ khai mạc cuộc họp.
    "فَجْأَةً" là trạng từ chỉ cách thức (حال منصوب), bổ nghĩa cho động từ "اِفْتَتَحَ" và ở cách Nasb.
  • "اُدْرُسْ بِجِدٍّ لِتَتَفَوَّقَ."
    Hãy học hành chăm chỉ để thành công.
    Đây là câu mệnh lệnh (فعل الأمر) được sử dụng để yêu cầu hoặc ra lệnh cho ai đó làm gì đó. "اُدْرُسْ" là động từ mệnh lệnh.
  • "اِشْرَبْ ٱلْمَاءَ قَبْلَ ٱلْأَكْلِ."
    Hãy uống nước trước khi ăn.
    Đây là câu mệnh lệnh (فعل الأمر) được sử dụng để yêu cầu hoặc ra lệnh cho ai đó làm gì đó. "اِشْرَبْ" là động từ mệnh lệnh.
  • "اِجْلِسْ هُنَا يَا وَلَدُ."
    Hãy ngồi đây, con trai.
    Đây là câu mệnh lệnh (فعل الأمر) được sử dụng để yêu cầu hoặc ra lệnh cho ai đó làm gì đó. "اِجْلِسْ" là động từ mệnh lệnh.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "زَارَنِي صَدِيقِي فَجْأَةً."
    Bạn tôi đột ngột đến thăm tôi.
    فَجْأَةً: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng thái cách منصوب, dấu hiệu نصب là fatha hiển thị ở cuối).
  • "تَوَقَّفَ الْمَطَرُ فَجْأَةً بَعْدَ غَزَارَةٍ شَدِيدَةٍ."
    Cơn mưa đột ngột tạnh sau một trận mưa lớn.
    فَجْأَةً: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng thái cách منصوب, dấu hiệu نصب là fatha hiển thị ở cuối).
  • "شَعَرْتُ بِأَلَمٍ فَجْأَةً فِي ظَهْرِي."
    Tôi đột ngột cảm thấy đau ở lưng.
    فَجْأَةً: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng thái cách منصوب, dấu hiệu نصب là fatha hiển thị ở cuối).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "رَأَيْتُهُ فَجْأَةً في السُّوقِ."
    Tôi thấy anh ta đột ngột ở chợ.
    فَجْأَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول مطلق.
  • "وَقَفَ الْمُدِيرُ فَجْأَةً لِيُلْقِيَ خِطَابًا."
    Giám đốc dừng lại đột ngột để đọc một bài phát biểu.
    فَجْأَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول مطلق.
  • "تَوَقَّفَتِ السَّيَّارَةُ فَجْأَةً أَمَامَنَا."
    Chiếc xe dừng lại đột ngột trước mặt chúng tôi.
    فَجْأَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول مطلق.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "ظَهَرَ ٱلْأُسْتَاذُ فَجْأَةً فِي ٱلْفَصْلِ."
    Giáo viên đột ngột xuất hiện trong lớp.
    "فَجْأَةً" là trạng từ chỉ cách thức (adverb of manner), ở trạng thái Nasb vì nó bổ nghĩa cho động từ "ظَهَرَ".
  • "اِنْقَطَعَ ٱلتَّيَّارُ ٱلْكَهْرَبَائِيُّ فَجْأَةً."
    Dòng điện đột ngột bị cắt.
    "فَجْأَةً" là trạng từ chỉ cách thức (adverb of manner), ở trạng thái Nasb vì nó bổ nghĩa cho động từ "اِنْقَطَعَ".
  • "سَمِعْنَا ٱلْخَبَرَ فَجْأَةً."
    Chúng tôi nghe tin tức một cách bất ngờ.
    "فَجْأَةً" là trạng từ chỉ cách thức (adverb of manner), ở trạng thái Nasb vì nó bổ nghĩa cho động từ "سَمِعْنَا".
(Vị trí vocab_tab4_inline)