(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَظَاظَة
B2
اِسْم مُؤَنَّث (Noun, Feminine) ف - ظ - ظ Feminine Tính cách và cảm xúc

فَظَاظَة

faẓāẓah
tính cộc cằn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة من الغلظة والجفاء في التعامل

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất cáu kỉnh và không thân thiện.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَامَلَهُ بِفَظَاظَة"

    "Anh ta đối xử với anh ấy một cách cộc cằn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

لُطْف (Sự tử tế, ân cần) رِقَّة (Sự dịu dàng, mềm mại)

Ghi chú

Lưu ý

جَمْع: فَظَاظَات (Sound Plural). Tính cộc cằn, thô lỗ; sự thiếu tế nhị và lịch sự. Cần phân biệt với 'خُشُونَة' (khushūnah) - sự thô ráp (về bề mặt hoặc tính cách).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') فَظَاظَةٌ
"اَلْفَظَاظَةُ صِفَةٌ مَذْمُومَةٌ."
Thô lỗ là một phẩm chất đáng chê trách.
Accusative (Mansub) فَظَاظَةً
"رَأَيْتُ فَظَاظَةً فِي تَعَامُلِهِ."
Tôi thấy sự thô lỗ trong cách anh ta cư xử.
Genitive (Majrur) فَظَاظَةٍ
"تَجَنَّبْ اَلْفَظَاظَةَ فِي كَلَامِكَ."
Hãy tránh sự thô lỗ trong lời nói của bạn.
Plural فَظَاظَات
(Sound Plural)
"اَلْفَظَاظَاتُ تَضُرُّ بِالْعَلَاقَاتِ."
Sự thô lỗ gây tổn hại cho các mối quan hệ.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يُعَامِلُهُ بِفَظَاظَةٍ شَدِيدَةٍ."
    Anh ta đối xử với anh ta với sự thô lỗ tột độ.
    فَظَاظَةٍ: مجرور بحرف الجر (مِنْ مُقَدَّرَة) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
  • "اَلْفَظَاظَةُ صِفَةٌ مَذْمُومَةٌ."
    Sự thô lỗ là một phẩm chất đáng chê trách.
    اَلْفَظَاظَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
  • "رَفَضَ اَلْحَدِيثَ بِفَظَاظَةٍ."
    Anh ta từ chối cuộc trò chuyện một cách thô lỗ.
    بِفَظَاظَةٍ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْفَظَاظَةُ صِفَةٌ مَذْمُومَةٌ."
    Sự thô lỗ là một phẩm chất đáng chê trách.
    اَلْفَظَاظَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ الْفَظَاظَةِ فِي التَّعَامُلِ مَعَ الآخَرِينَ."
    Cần phải tránh sự thô lỗ trong giao tiếp với người khác.
    اَلْفَظَاظَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "رَفَضَ الرَّجُلُ الْفَظَاظَةَ فِي كَلاَمِهِ."
    Người đàn ông đã từ chối sự thô lỗ trong lời nói của mình.
    اَلْفَظَاظَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)