فِي
fī
trong
Mubtadi (A1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تفيد معنى الظرفية المكانية أو الزمانية
Tiếng Việt
Diễn tả vị trí của một vật gì đó nằm bên trong, được bao quanh hoặc dường như được bao quanh bởi một vật khác.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الكِتَابُ فِي الحَقِيبَةِ."
"Quyển sách ở trong cặp."
-
"نَحْنُ فِي المَنْزِلِ."
"Chúng tôi ở trong nhà."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Đây là giới từ chỉ vị trí bên trong. Nó không có gốc (root) vì nó là một giới từ. Nó không có dạng số nhiều.
Ngữ pháp (Qawa'id)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
