قَصَّرَ
qaṣṣara
làm ngắn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جعله أقصر
Tiếng Việt
làm cho ngắn lại, trở nên ngắn hơn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَصَّرَ الثَّوْبَ."
"Anh ấy đã làm ngắn cái áo."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ق-ص-ر | Dạng nguyên thể: تَقْصِير (taqṣīr) - Sự rút ngắn, giảm bớt.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | قَصَّرَ | qaṣṣara |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يُقَصِّرُ | yuqaṣṣiru |
| Masdar (Verbal Noun) | تَقْصِير | taqṣīr |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"قَصَّرَ الْحَلَّاقُ شَعْرَ الْوَلَدِ."Người thợ cắt tóc đã cắt ngắn tóc của cậu bé.قَصَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْحَلَّاقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. شَعْرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"قَصَّرَ الْمُدَرِّبُ مُدَّةَ التَّمْرِينِ لِلْفَرِيقِ."Huấn luyện viên đã rút ngắn thời gian tập luyện cho đội.قَصَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدَرِّبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مُدَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"سَوْفَ أُقَصِّرُ إِقَامَتِي فِي الْقَاهِرَةِ لِظُرُوفٍ طَارِئَةٍ."Tôi sẽ rút ngắn thời gian lưu trú của mình ở Cairo vì những tình huống khẩn cấp.سَوْفَ: حرف استقبال. أُقَصِّرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا. إِقَامَتِي: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"قَصَّرَ الْحَلَّاقُ شَعْرَ الْوَلَدِ."Người thợ cắt tóc đã cắt ngắn tóc của cậu bé.قَصَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực), الْحَلَّاقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf'), شَعْرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb).
-
"قَصَّرْتُ ثَوْبِي لِأَنَّهُ كَانَ طَوِيلًا جِدًّا."Tôi đã làm ngắn chiếc áo của mình vì nó quá dài.قَصَّرْتُ: فعل ماض مبني على السكون والتاء فاعل (động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số ít), ثَوْبِي: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة (tân ngữ, cách Nasb).
-
"قَصَّرَ الْمُدَرِّبُ وَقْتَ التَّمْرِينِ الْيَوْمَ."Huấn luyện viên đã rút ngắn thời gian tập luyện hôm nay.قَصَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực), الْمُدَرِّبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf'), وَقْتَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"قَصَّرَ الْحَلَّاقُ شَعْرَ الرَّجُلِ."Người thợ cắt tóc đã làm ngắn tóc của người đàn ông.قَصَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. شَعْرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"قَصَّرَ الْمُدَرِّبُ وَقْتَ التَّمْرِينِ لِلْفَرِيقِ."Huấn luyện viên đã rút ngắn thời gian tập luyện cho đội.قَصَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. وَقْتَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"قَصَّرَ الْبُنْيَانُ الْعَمَلَ بِسَبَبِ الْأَمْطَارِ."Người thợ xây đã làm chậm trễ công việc do mưa.قَصَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْعَمَلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
