(Vị trí top_banner)
Hình minh họa قَلَّلَ
B2
فعل ماض (Masculine) ق - - ل - - ل Ngôn ngữ học, Chính trị, Truyền thông

قَلَّلَ

qallala
giảm nhẹ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ الشَّيْءَ يَبْدُو أَقَلَّ أَهَمِّيَّةً

Tiếng Việt

Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'downplay': Làm cho điều gì đó có vẻ ít quan trọng hoặc ý nghĩa hơn thực tế.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَلَّلَ مِن شَأْنِ الْمُشْكِلَةِ."

    "Anh ấy đã giảm nhẹ tầm quan trọng của vấn đề."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

هَوَّنَ (Làm nhẹ bớt)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ل-ل | Động từ (quá khứ đơn). Có nghĩa là làm cho cái gì đó có vẻ ít quan trọng hơn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "قَلَّلَ ‏ٱلْعَامِلُ ‏مِنْ ‏جُهْدِهِ.‏"
    Người công nhân đã giảm bớt nỗ lực của mình.
    قَلَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít giống đực, dạng Fatha). الْعَامِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma). مِنْ جُهْدِهِ: جار ومجرور (giới từ và tân ngữ của giới từ, cách Jarr).
  • "قَلَّلَتِ ‏ٱلْحُكُومَةُ ‏مِنْ ‏نَفَقَاتِ ‏ٱلرِّعَايَةِ ‏ٱلاجْتِمَاعِيَّةِ.‏"
    Chính phủ đã giảm chi tiêu cho phúc lợi xã hội.
    قَلَّلَتِ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít giống cái, dạng Fatha, có thêm Ta' التأنيث chỉ giống cái). الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma). مِنْ نَفَقَاتِ: جار ومجرور (giới từ và tân ngữ của giới từ, cách Jarr).
  • "يُقَلِّلُ ‏ٱلتَّدْخِينُ ‏مِنْ ‏صِحَّةِ ‏ٱلْإِنْسَانِ.‏"
    Hút thuốc làm giảm sức khỏe của con người.
    يُقَلِّلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma). ٱلتَّدْخِينُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma). مِنْ صِحَّةِ: جار ومجرور (giới từ và tân ngữ của giới từ, cách Jarr).
Thì Tương lai
  • "قَلَّلَ ٱلْعَامِلُ ٱلْجُهْدَ."
    Người công nhân đã giảm bớt nỗ lực.
    ٱلْعَامِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu 'damma' hiển thị). ٱلْجُهْدَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu 'fatha' hiển thị).
  • "قَلَّلَتِ ٱلْحُكُومَةُ ٱلنَّفَقَاتِ."
    Chính phủ đã giảm chi phí.
    ٱلْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu 'damma' hiển thị). ٱلنَّفَقَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة نيابة عن الفتحة لأنه جمع مؤنث سالم (Nasb, tân ngữ, dấu 'kasra' thay cho 'fatha' vì là số nhiều giống cái hoàn chỉnh).
  • "قَلَّلْنَا ٱلْوَقْتَ ٱلْمُخَصَّصَ لِلْاِجْتِمَاعِ."
    Chúng tôi đã giảm thời gian dành cho cuộc họp.
    ٱلْوَقْتَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu 'fatha' hiển thị).
  • "سَوْفَ أَسَافِرُ إِلَى ٱلْقَاهِرَةِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi du lịch đến Cairo vào ngày mai.
    أَسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', động từ hiện tại, dấu 'damma' hiển thị). سَوْفَ: حرف استقبال (ký tự chỉ tương lai).
  • "سَيَذْهَبُ ٱلطُّلَّابُ إِلَى ٱلْمَكْتَبَةِ."
    Các sinh viên sẽ đi đến thư viện.
    يَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', động từ hiện tại, dấu 'damma' hiển thị). سـ: حرف استقبال (ký tự chỉ tương lai).
  • "سَوْفَ يَتَعَلَّمُ ٱلْأَطْفَالُ ٱللُّغَةَ ٱلْعَرَبِيَّةَ."
    Những đứa trẻ sẽ học tiếng Ả Rập.
    يَتَعَلَّمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', động từ hiện tại, dấu 'damma' hiển thị). سَوْفَ: حرف استقبال (ký tự chỉ tương lai).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "قَلَّلَ ٱلْعَامِلُ ٱلْجُهْدَ."
    Người công nhân đã giảm bớt nỗ lực.
    قَلَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít giống đực, ở cách Raf' mặc định).
  • "قَلَّلَتِ ٱلْحُكُومَةُ ٱلنَّفَقَاتِ."
    Chính phủ đã giảm chi tiêu.
    قَلَّلَتِ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít giống cái, ở cách Raf' mặc định, التاء للتأنيث: tiếp vị ngữ chỉ giống cái).
  • "لَمْ يُقَلِّلْ مُحَمَّدٌ مِنْ شَأْنِ ٱلْمُشْكِلَةِ."
    Muhammad đã không đánh giá thấp tầm quan trọng của vấn đề.
    يُقَلِّلْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون (động từ hiện tại ở thể Jussive (مجزوم), dấu hiệu Jussive là Sukun (السكون)).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "قَلَّلَ ٱلْعِلْمُ مِنْ خَوْفِ ٱلنَّاسِ مِنَ ٱلْجَهْلِ."
    Khoa học đã làm giảm nỗi sợ hãi của con người về sự thiếu hiểu biết.
    قَلَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, I'rab: Mabni ala al-Fath - cố định ở Fathah)
  • "قَلَّلَ ٱلْمُدِيرُ مِنْ قِيمَةِ ٱلْجَائِزَةِ لِلْمُوَظَّفِينَ."
    Người quản lý đã giảm giá trị giải thưởng cho nhân viên.
    قَلَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, I'rab: Mabni ala al-Fath - cố định ở Fathah)
  • "يَسْعَى ٱلْمُوَظَّفُ لِتَقْلِيلِ ٱلْجُهْدِ ٱلْمَبْذُولِ فِي ٱلْعَمَلِ."
    Người nhân viên cố gắng giảm bớt nỗ lực bỏ ra trong công việc.
    يَسْعَى: فعل مضارع معتل الآخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة (Động từ hiện tại, là một 'động từ yếu' (الأفعال المعتلة), I'rab: Raf' - được nâng lên, dấu hiệu là Dammah tiềm ẩn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)