كَسَلٌ
kasalun
sự lười biếng
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الْتِوَاءٌ عَنِ الْعَمَلِ أَوِ الْجُهْدِ
Tiếng Việt
Sự tránh né hoạt động hoặc nỗ lực; sự lười biếng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الكَسَلُ يُؤَدِّي إِلَى الفَقْرِ."
"Sự lười biếng dẫn đến nghèo đói."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ك-س-ل | جمع: أَكْسَالٌ (Broken Plural) | Lười biếng là trạng thái tránh né làm việc hoặc nỗ lực. Cần phân biệt với 'تَوَانٍ' (tawānin) cũng có nghĩa là 'sự chậm trễ, lề mề'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | كَسَلٌ |
"اَلْكَسَلُ صِفَةٌ سَلْبِيَّةٌ." Sự lười biếng là một đặc điểm tiêu cực. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | كَسَلاً |
"تَجَنَّبْ كَسَلًا يُعِيقُ تَقَدُّمَكَ." Hãy tránh sự lười biếng, điều cản trở sự tiến bộ của bạn. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | كَسَلٍ |
"لَا تَدَعْ نَفْسَكَ فَرِيسَةً لِكَسَلٍ." Đừng để bản thân trở thành con mồi của sự lười biếng. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | أَكْسَالٌ |
Broken Plural "اَلْأَكْسَالُ تُؤَدِّي إِلَى اَلْفَشَلِ." Những sự lười biếng dẫn đến thất bại. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْكَسَلُ يُؤَدِّي إِلَى الْفَشَلِ."Sự lười biếng dẫn đến thất bại.اَلْكَسَلُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển nhiên).
-
"رَأَيْتُ فِي الرَّجُلِ كَسَلًا."Tôi thấy sự lười biếng ở người đàn ông.كَسَلًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển nhiên).
-
"تَخَلَّصْ مِنَ الْكَسَلِ لِتَنْجَحَ."Hãy thoát khỏi sự lười biếng để thành công.الْكَسَلِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, danh từ bị Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển nhiên).
Số đôi (Dual)
-
"اَلْكَسَلُ يَقْتُلُ الطُّمُوْحَ."Sự lười biếng giết chết tham vọng.اَلْكَسَلُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ)
-
"رَأَيْتُ فِيْهِ كَسَلًا ظَاهِرًا."Tôi thấy trong anh ta sự lười biếng rõ ràng.كَسَلًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ)
-
"تَخَلَّصْ مِنَ الْكَسَلِ وَابْدَأِ الْعَمَلَ."Hãy thoát khỏi sự lười biếng và bắt đầu công việc.الْكَسَلِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sau giới từ)
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلْكَسَلُ يُؤَدِّي إِلَى الْفَقْرِ."Sự lười biếng dẫn đến nghèo đói.اَلْكَسَلُ: Mubtada مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', dấu hiệu là dammah trên chữ cái cuối).
-
"رَأَيْتُ شَخْصًا مُتَّصِفًا بِالْكَسَلِ."Tôi đã thấy một người có đặc điểm là lười biếng.بِالْكَسَلِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, dấu hiệu là kasrah trên chữ cái cuối).
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا مُحَارَبَةُ الْكَسَلِ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ."Chúng ta phải chiến đấu chống lại sự lười biếng để đạt được thành công.اَلْكَسَلِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, dấu hiệu là fathah trên chữ cái cuối - *Lưu ý: Trong câu này, الكسل là một phần của cụm từ اضافه và được điều khiển bởi một giới từ ngầm. Đây là lý do tại sao nó được dịch là Mفعول به dù có dấu kasrah*).
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلْكَسَلُ يُؤَدِّي إِلَى الْفَقْرِ."Sự lười biếng dẫn đến nghèo đói.اَلْكَسَلُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là dammah hiển thị)
-
"أَحْذَرُ مِنَ الْكَسَلِ."Tôi cảnh giác với sự lười biếng.اَلْكَسَلِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, sau giới từ, dấu hiệu Jarr là kasrah hiển thị)
-
"رَأَيْتُ الْكَسَلَ فِي عَيْنَيْهِ."Tôi thấy sự lười biếng trong mắt anh ta.اَلْكَسَلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là fatha hiển thị)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
