كَظَمَ
kaẓama
Kìm nén
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
منع أو حبس النفس أو الغضب أو المشاعر
Tiếng Việt
Kìm nén, nhịn (cảm xúc, tiếng cười, nước mắt, v.v.).
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَظَمَ غَضَبَهُ"
"Anh ta kìm nén cơn giận của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ك-ظ-م | Thường dùng để chỉ việc kìm nén cảm xúc tiêu cực hoặc những phản ứng tự nhiên như tiếng cười, nước mắt.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | كَظَمَ | kaẓama |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَكْظِمُ | yakẓimu |
| Masdar (Verbal Noun) | كَظْم | kaẓm |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"كَظَمَ الرَّجُلُ غَضَبَهُ عِنْدَ الإِسَاءَةِ."Người đàn ông kìm nén cơn giận của mình khi bị xúc phạm."الرَّجُلُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَنْ يَكْظِمَ الْمُؤْمِنُ غَيْظَهُ إِلاَّ ابْتِغَاءَ وَجْهِ اللهِ."Người верующий sẽ không kìm nén cơn giận của mình trừ khi tìm kiếm лика الله."يَكْظِمَ": فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَمَرَ الْإِسْلَامُ أَنْ نَكْظِمَ غَيْظَنَا وَنَعْفُوَ عَنِ النَّاسِ."Đạo Hồi ra lệnh cho chúng ta phải kìm nén cơn giận và tha thứ cho mọi người."نَكْظِمَ": فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Tương lai
-
"كَظَمَ الرَّجُلُ غَضَبَهُ."Người đàn ông đã kìm nén cơn giận của mình.الرَّجُلُ (al-rajulu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (فاعل, Raf')
-
"كَظَمَتْ فَاطِمَةُ دُمُوعَهَا."Fatima đã kìm nén những giọt nước mắt của mình.فَاطِمَةُ (Fatima): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (فاعل, Raf')
-
"سَوْفَ يَكْظِمُ الْمُتَّهَمُ غَيْظَهُ أَمَامَ الْقَاضِي."Bị cáo sẽ kìm nén sự giận dữ của mình trước mặt thẩm phán.يَكْظِمُ (yakzimu): فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (فعل مضارع, Raf')
Câu mệnh lệnh
-
"كَظَمَ الـرَّجُلُ غَضَبَهُ."Người đàn ông kìm nén cơn giận của mình.كَظَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الـرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. غَضَبَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة, والهاء مضاف إليه.
-
"كَظَمَ الـسَّائِمُ رَائِـحَـةَ الـوَرْدِ."Người đang ăn chay kìm nén mùi hoa hồng.كَظَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الـسَّائِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. رَائِـحَـةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الـوَرْدِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"كَظَمَ الـمُـتَّـهَـمُ شُـعُـورَهُ بِـالـذَّنْـبِ."Bị cáo kìm nén cảm giác tội lỗi.كَظَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الـمُـتَّـهَـمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. شُـعُـورَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة, والهاء مضاف إليه. بِـالـذَّنْـبِ: جار ومجرور.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"كَظَمَ الرَّجُلُ غَضَبَهُ."Người đàn ông đã kìm nén cơn giận của mình.كَظَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"يَكْظِمُ الْمُسْلِمُ غَيْظَهُ فِي رَمَضَانَ."Người Hồi giáo kìm nén sự tức giận của mình trong tháng Ramadan.يَكْظِمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"لَنْ يَكْظِمَ الْحَقُّ عِنْدَ الْحَاجَةِ."Sự thật sẽ không bị kìm nén khi cần thiết.يَكْظِمَ: فعل مضارع منصوب بـ'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"كَظَمَ الرَّجُلُ غَضَبَهُ."Người đàn ông kìm nén cơn giận của mình.الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل - chủ ngữ, Raf')
-
"لَنْ يَكْظِمَ الْمُؤْمِنُ غَيْظَهُ."Người верующий sẽ không kiềm chế được cơn giận của mình.يَكْظِمَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (فعل مضارع - động từ hiện tại, Nasb)
-
"عَلَيْكَ أَنْ تَكْظِمَ غَضَبَكَ عِنْدَ الْحَاجَةِ."Bạn phải kiềm chế cơn giận của mình khi cần thiết.تَكْظِمَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (فعل مضارع - động từ hiện tại, Nasb)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
