لَامُبَالٍ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الَّذِي لَا يُظْهِرُ اهْتِمَامًا أَوْ قَلَقًا تُجَاهَ شَيْءٍ مَا.
Tiếng Việt
Không có hứng thú hay cảm xúc đặc biệt; thờ ơ, lãnh đạm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ الطَّالِبُ لَامُبَالِيًا بِدِرَاسَتِهِ."
"Học sinh đó thờ ơ với việc học của mình."
-
"هِيَ لَامُبَالِيَةٌ بِمَا يَحْدُثُ حَوْلَهَا."
"Cô ấy thờ ơ với những gì đang xảy ra xung quanh mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ب-و-ل (b-w-l). Dạng nữ tính: لَامُبَالِيَةٌ (lāmubāliyatun). Dạng số nhiều (nam tính): لَامُبَالُونَ (lāmubālūna) (số nhiều nguyên thể nam tính). Dạng số nhiều (nữ tính): لَامُبَالِيَاتٌ (lāmubāliyātun) (số nhiều nguyên thể nữ tính). Đây là một اسم فاعل (tên người thực hiện hành động) được dùng như một tính từ. Nó có nghĩa là 'không quan tâm' hoặc 'không màng đến'. Thường đi kèm với giới từ بِـ (bi-) khi nói về một điều cụ thể.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | لَامُبَالِيَةٌ |
lāmubāliyah
|
| Plural (Jama') | لَامُبَالُونَ |
lāmubālūna
|
| Elative (Comparative) | أَكْثَرُ لَامُبَالَاةً |
aktharu lāmubālātan
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"هُوَ شَابٌّ لَامُبَالٍ."Anh ấy là một chàng trai thờ ơ.لَامُبَالٍ: صِفَةٌ (tính từ) cho شَابٌّ (danh từ), có vai trò I'rab là Raf' (vì شَابٌّ ở trạng thái Raf').
-
"تَعَامَلَ مَعَ الْمَوْقِفِ بِشَكْلٍ لَامُبَالٍ."Anh ấy đã xử lý tình huống một cách thờ ơ.لَامُبَالٍ: صِفَةٌ (tính từ) cho شَكْلٍ (danh từ), có vai trò I'rab là Jarr (vì شَكْلٍ ở trạng thái Jarr).
-
"رَأَيْتُ رَجُلًا لَامُبَالِيًا يَمْشِي فِي الشَّارِعِ."Tôi thấy một người đàn ông thờ ơ đi trên đường.لَامُبَالِيًا: صِفَةٌ (tính từ) cho رَجُلًا (danh từ), có vai trò I'rab là Nasb (vì رَجُلًا ở trạng thái Nasb).
