(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَاتِرٌ
B2
Adjective, Masculine (صفة، مذكر) ف - - ت - - ر Chung

فَاتِرٌ

fātirun
nhạt nhẽo
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عَدِيمُ الْحَمَاسِ أَوِ النَّشَاطِ، أَوْ ذُو طَعْمٍ خَفِيفٍ.

Tiếng Việt

Thiếu hương vị, sự hăng hái, hứng thú, sinh khí hoặc tinh thần; nhạt nhẽo; tẻ nhạt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إِنَّهُ شَخْصٌ فَاتِرٌ لَا يُبْدِي أَيَّ حَمَاسٍ."

    "Anh ấy là một người nhạt nhẽo, không thể hiện bất kỳ sự nhiệt tình nào."

  • "كَانَ الشَّايُ فَاتِرًا وَعَدِيمَ النَّكْهَةِ."

    "Trà nhạt nhẽo và không có hương vị."

  • "بَعْدَ الْأَخْبَارِ السَّيِّئَةِ، أَصْبَحَ الْجَوُّ فِي الْغُرْفَةِ فَاتِرًا."

    "Sau tin tức xấu, không khí trong phòng trở nên ảm đạm/nhạt nhẽo."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ت-ر (f-t-r).
Giống cái (Feminine): فَاتِرَةٌ (fātiratun).
Số nhiều (Masculine Plural): فَاتِرُونَ (fātirūna) - (Sound Masculine Plural).
Số nhiều (Feminine Plural): فَاتِرَاتٌ (fātirātun) - (Sound Feminine Plural).
Giải thích: Từ này được dùng để mô tả sự thiếu nhiệt huyết, hứng thú, hoặc sự tẻ nhạt, nhạt nhẽo (về hương vị, không khí, tính cách).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) فَاتِرَةٌ
fātiratun
Plural (Jama') فُتَّرٌ
futtarun
Elative (Comparative) أَفْتَرُ
aftaru

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "كَانَ الشَّايُ فَاتِرًا لِأَنَّهُ تُرِكَ طَوِيلًا."
    Trà nguội vì để quá lâu.
    فَاتِرًا là خبر của كان, mang I'rab Nasb (مَنْصُوب).
  • "لَمْ يَعْجِبْنِي الْعَصِيرُ الْفَاتِرُ."
    Tôi không thích ly nước trái cây nhạt nhẽo.
    الْفَاتِرُ là النعت (tính từ) của الْعَصِيرُ, mang I'rab Raf' (مَرْفُوع) vì الْعَصِيرُ là فاعل.
  • "شَرِبْتُ الْحَلِيبَ الْفَاتِرَ."
    Tôi đã uống sữa nguội.
    الْفَاتِرَ là النعت (tính từ) của الْحَلِيبَ, mang I'rab Nasb (مَنْصُوب) vì الْحَلِيبَ là مفعول به.
(Vị trí vocab_tab4_inline)