مُتَعَاطِفٌ
mutaʿāṭifun
phản hồi chu đáo
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يُظْهِرُ تَعَاطُفًا وَاهْتِمَامًا بِمَشَاعِرِ وَحَاجَاتِ الآخَرِينَ
Tiếng Việt
Thể hiện sự quan tâm, chu đáo đến nhu cầu và cảm xúc của người khác; sâu sắc, chín chắn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ رَدُّهُ مُتَعَاطِفًا جِدًّا."
"Câu trả lời của anh ấy rất chu đáo."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-ط-ف | Số nhiều: مُتَعَاطِفُونَ (Sound Masculine Plural) | Thể hiện sự đồng cảm và quan tâm sâu sắc đến người khác. Lưu ý về cách sử dụng صفة (adjective) trong tiếng Ả Rập.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَعَاطِفَةٌ |
"هي مُتَعَاطِفَةٌ مع اللاجئين."
Cô ấy cảm thông với những người tị nạn.
|
| Plural (Jama') | مُتَعَاطِفُونَ |
"المُتَطَوِّعُونَ مُتَعَاطِفُونَ مع المُحْتَاجِين."
Các tình nguyện viên cảm thông với những người có nhu cầu.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَعَاطُفًا |
"هذا الشخص أَكْثَرُ تَعَاطُفًا من غيره."
Người này có lòng trắc ẩn hơn những người khác.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
