(Vị trí top_banner)
Hình minh họa لَبَّسَ
B2
فِعْلٌ (Động từ) ل - - ب - - س Ngôn ngữ học, Văn học

لَبَّسَ

labbasa
che đậy
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

خَلَطَ الْأُمُورَ وَجَعَلَهَا غَيْرَ وَاضِحَةٍ

Tiếng Việt

Che đậy, giấu diếm; mâu thuẫn, trái ngược; làm cho có vẻ sai lệch.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَبَّسَ الْأَمْرَ عَلَيْهِمْ لِيُخْفِيَ جَرِيمَتَهُ."

    "Anh ta đã làm cho vấn đề trở nên mơ hồ đối với họ để che giấu tội ác của mình."

  • "حَاوَلَ أَنْ يُلَبِّسَ عَلَى أَخْطَائِهِ."

    "Anh ta cố gắng che đậy những sai lầm của mình."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ل-ب-س (l-b-s). Đây là động từ Form II (فَعَّلَ). Thường đi với giới từ `عَلَى` (ʿalā) khi muốn nói 'làm cho ai đó bối rối/nhầm lẫn về điều gì'. Ví dụ: `لَبَّسَ عَلَيْهِ الْحَقِيقَةَ` (anh ta làm cho anh ta nhầm lẫn về sự thật). Nghĩa chính của từ này là làm cho sự việc trở nên mơ hồ, khó hiểu, sai lệch hoặc che đậy sự thật bằng cách bóp méo thông tin. Không dùng để che đậy vật lý (ví dụ: che đậy vết thương bằng băng). Đối với nghĩa 'mâu thuẫn, trái ngược' giữa các sự vật, nên dùng động từ `تَنَاقَضَ` (tanāqaḍa).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
(Vị trí vocab_tab4_inline)