(Vị trí top_banner)
Hình minh họa لَيِّنٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر ل - - ي - - ن Vật lý, Khoa học vật liệu, Tâm lý học

لَيِّنٌ

layyinun
dễ uốn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قَابِلٌ لِلتَّشْكِيلِ وَالطَّي

Tiếng Việt

Có khả năng dát mỏng hoặc tạo hình, ví dụ bằng cách gò hoặc nén.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الحديد اللَّيِّن يُستخدم في الصناعات المختلفة."

    "Sắt dễ uốn được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: l-y-n | Tính từ giống đực, mô tả vật chất có thể dễ dàng uốn cong hoặc tạo hình mà không bị gãy.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) لَيِّنَةٌ
layyinatun
Plural (Jama') أَلْيَانٌ
ʾalyānun
Elative (Comparative) أَلْيَنُ
ʾalyanu
(Vị trí vocab_tab4_inline)