مَائِلٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غَيْرُ مُسْتَقِيمٍ، مُنْحَرِفٌ عَنِ الخَطِّ العَامُودِيِّ أَوِ الأُفُقِيِّ.
Tiếng Việt
Không thẳng hàng, lệch, xiên, vẹo.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الجِدَارُ مَائِلٌ قَلِيلاً."
"Bức tường bị lệch một chút."
-
"كَانَتِ السَّفِينَةُ مَائِلَةً بِسَبَبِ الرِّيَاحِ الشَّدِيدَةِ."
"Con tàu bị nghiêng vì gió mạnh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: م-ي-ل (m-y-l).
"مَائِلٌ" (māʾilun) là tính từ (dạng phân từ chủ động) có nghĩa là "nghiêng, xiên, lệch, không thẳng hàng". Từ này được dùng để mô tả vật thể hoặc tình huống bị nghiêng, không còn ở vị trí thẳng hoặc cân bằng.
Dạng nữ tính: مَائِلَةٌ (māʾilatun).
Số nhiều của nam tính: مَائِلُونَ (māʾilūna) (Số nhiều nguyên thể - Sound Plural).
Số nhiều của nữ tính: مَائِلَاتٌ (māʾilātun) (Số nhiều nguyên thể - Sound Plural).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مَائِلَةٌ |
"كَانَتِ الشَّجَرَةُ مَائِلَةً بِسَبَبِ الرِّيَاحِ الشَّدِيدَةِ."
Cây bị nghiêng do gió lớn.
|
| Plural (Jama') | مَائِلُونَ (masculine)/ مَائِلاتٌ (feminine) |
"الْمَبَانِي الْمَائِلَةُ خَطِيرَةٌ."
Các tòa nhà bị nghiêng rất nguy hiểm.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَمْيَلُ |
"هُوَ أَمْيَلُ إِلَى الْكَسَلِ مِنَ الْجِدِّ."
Anh ấy có xu hướng lười biếng hơn là chăm chỉ.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"اَلْجِدَارُ ٱلْمَائِلُ خَطِرٌ."Bức tường nghiêng thì nguy hiểm.مَائِلٌ: صِفَةٌ (نعت) مرفوعة وعلامة رفعها الضمة الظاهرة، تصف الجدار (منعوت). Raf' vì là tin tức (khabar) cho chủ ngữ (al-jidaar).
-
"رَأَيْتُ بُرْجًا مَائِلًا فِي إِيطَالِيَا."Tôi đã thấy một tòa tháp nghiêng ở Ý.مَائِلًا: صِفَةٌ (نعت) منصوبة وعلامة نصبها الفتحة الظاهرة، تصف برجًا (منعوت). Nasb vì là tính từ (na't) cho một đối tượng (maf'ul bihi).
-
"اِسْتَنَدْتُ عَلَىٰ عَمُودٍ مَائِلٍ."Tôi đã dựa vào một cái cột nghiêng.مَائِلٍ: صِفَةٌ (نعت) مجرورة وعلامة جرها الكسرة الظاهرة، تصف عمودًا (منعوت). Jarr vì là tính từ (na't) cho một danh từ (ism majrur) sau giới từ ('alaa').
