مَحْشُوٌّ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُمْتَلِئٌ أَوْ مَحْشُوٌّ بِشَيْءٍ، خَاصَّةً الطَّعَامُ.
Tiếng Việt
Được nhồi, chứa đầy cái gì đó; đặc biệt là thức ăn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الفُلْفُلُ مَحْشُوٌّ بِالأَرُزِّ وَاللَّحْمِ."
"Quả ớt chuông này được nhồi cơm và thịt."
-
"تُحِبُّ أُمِّي الطَّمَاطِمَ المَحْشُوَّةَ بِالأَجْبَانِ."
"Mẹ tôi thích những quả cà chua nhồi phô mai."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-ش-و (ḥ-sh-w) | Là một tính từ, nó sẽ hòa hợp về giống và số với danh từ mà nó bổ nghĩa. Ví dụ:
- Dạng giống cái số ít: مَحْشُوَّةٌ (maḥshūwah) - được nhồi (dành cho danh từ giống cái)
- Dạng giống đực số nhiều (Sound Masculine Plural): مَحْشُوُّونَ (maḥshūwūna) - được nhồi (dành cho người hoặc vật giống đực)
- Dạng giống cái số nhiều (Sound Feminine Plural): مَحْشُوَّاتٌ (maḥshūwātun) - được nhồi
- Đối với danh từ số nhiều không phải người (plural of non-humans), thường dùng dạng giống cái số ít: أَطْبَاقٌ مَحْشُوَّةٌ (aṭbāqun maḥshūwah) - các món ăn được nhồi.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مَحْشُوَّةٌ |
maḥshūwatun
|
| Plural (Jama') | مَحْشُوُّونَ |
maḥshūwūna
|
| Elative (Comparative) | أَحْشَى |
aḥshā
|
