(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَحْشُوٌّ
B1
صِفَةٌ (مُذَكَّرٌ) ح - - - ش - - - و Đời sống hàng ngày, Ẩm thực

مَحْشُوٌّ

maḥshūw
nhồi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُمْتَلِئٌ أَوْ مَحْشُوٌّ بِشَيْءٍ، خَاصَّةً الطَّعَامُ.

Tiếng Việt

Được nhồi, chứa đầy cái gì đó; đặc biệt là thức ăn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الفُلْفُلُ مَحْشُوٌّ بِالأَرُزِّ وَاللَّحْمِ."

    "Quả ớt chuông này được nhồi cơm và thịt."

  • "تُحِبُّ أُمِّي الطَّمَاطِمَ المَحْشُوَّةَ بِالأَجْبَانِ."

    "Mẹ tôi thích những quả cà chua nhồi phô mai."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَمْلُوءٌ (đầy, chứa đầy) مُحَشًّى (được nhồi (thường dùng cho món ăn))

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ش-و (ḥ-sh-w) | Là một tính từ, nó sẽ hòa hợp về giống và số với danh từ mà nó bổ nghĩa. Ví dụ:
- Dạng giống cái số ít: مَحْشُوَّةٌ (maḥshūwah) - được nhồi (dành cho danh từ giống cái)
- Dạng giống đực số nhiều (Sound Masculine Plural): مَحْشُوُّونَ (maḥshūwūna) - được nhồi (dành cho người hoặc vật giống đực)
- Dạng giống cái số nhiều (Sound Feminine Plural): مَحْشُوَّاتٌ (maḥshūwātun) - được nhồi
- Đối với danh từ số nhiều không phải người (plural of non-humans), thường dùng dạng giống cái số ít: أَطْبَاقٌ مَحْشُوَّةٌ (aṭbāqun maḥshūwah) - các món ăn được nhồi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مَحْشُوَّةٌ
maḥshūwatun
Plural (Jama') مَحْشُوُّونَ
maḥshūwūna
Elative (Comparative) أَحْشَى
aḥshā
(Vị trí vocab_tab4_inline)