(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَصَبٌّ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّر ص - - ب - - ب masculine Kỹ thuật môi trường, Xử lý nước thải

مَصَبٌّ

maṣabbun
dòng chảy vào
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَجْرَى مَائِيّ يَتَدَفَّقُ فِي نَهْرٍ أَوْ بُحَيْرَةٍ أَكْبَر؛ فِي مُعَالَجَةِ الْمِيَاهِ الْعَادِمَة، مِيَاهٌ عَادِمَة غَيْرُ مُعَالَجَة تَدْخُلُ مَحَطَّةَ مُعَالَجَة

Tiếng Việt

Một dòng suối hoặc sông chảy vào một con sông hoặc hồ lớn hơn; trong xử lý nước thải, là nước thải thô hoặc nước thải đi vào một nhà máy xử lý.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَقَعُ مَصَبُّ النَّهْرِ فِي الْمُحِيطِ."

    "Cửa sông nằm ở đại dương."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُنْتَهَى (Điểm cuối) مَفْرِز (Cửa xả)

Addad

مَنْبَع (Nguồn)

Ghi chú

Lưu ý

جَذْر: ص ب ب | Số nhiều: مَصَبَّات (Sound Plural) | 'مصَبّ' nghĩa là nơi một dòng sông nhỏ hoặc suối chảy vào một con sông lớn hơn hoặc hồ. Trong xử lý nước thải, nó đề cập đến nước thải thô hoặc nước thải chảy vào một nhà máy xử lý.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مَصَبٌّ
"هَٰذَا مَصَبٌّ كَبِيرٌ."
Đây là một cửa sông lớn.
Accusative (Mansub - Đối cách) مَصَبًّا
"رَأَيْتُ مَصَبًّا جَمِيلًا."
Tôi đã thấy một cửa sông đẹp.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مَصَبٍّ
"اِقْتَرَبْتُ مِنَ الْمَصَبِّ."
Tôi đã đến gần cửa sông.
Plural (Jama' - Số nhiều) مَصَبَّاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"تَزْدَحِمُ الْمَصَبَّاتُ بِالسُّيَّاحِ."
Các cửa sông chật cứng khách du lịch.
(Vị trí vocab_tab4_inline)