(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَصْدَرٌ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّرٌ ص - - د - - ر masculine General

مَصْدَرٌ

maṣdar
nguồn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

النُّقْطَةُ الَّتِي يَبْدَأُ مِنْهَا شَيْءٌ، أَوْ الشَّخْصُ أَوِ الْمَكَانُ الَّذِي يُعْطِي الْمَعْلُومَاتِ أَوِ الْمَوَادَّ.

Tiếng Việt

Nguồn gốc, nơi xuất phát, người cung cấp thông tin, tài liệu, hoặc vật liệu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "مَصْدَرُ الْمَاءِ عَذْبٌ."

    "Nguồn nước ngọt."

  • "هَذَا مَصْدَرٌ مَوْثُوقٌ لِلْأَخْبَارِ."

    "Đây là một nguồn tin tức đáng tin cậy."

  • "مَا مَصْدَرُ هَذِهِ الْفِكْرَةِ؟"

    "Nguồn gốc của ý tưởng này là gì?"

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (Root): ص-د-ر (ṣ-d-r). Số nhiều (Plural): مَصَادِرُ (maṣādiru) - đây là số nhiều bất quy tắc (جَمْعُ تَكْسِيرٍ - Broken Plural). Từ 'مَصْدَرٌ' dùng để chỉ nguồn gốc, nơi xuất phát, hoặc người/vật cung cấp thông tin, tài liệu, vật liệu, hoặc bất kỳ thứ gì khác. Nó là một từ rất thông dụng và linh hoạt.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مَصْدَرَانِ
maṣdarāni
Plural (Jama') مَصَادِرُ
maṣādiru
Broken Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)