(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَصْلٌ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّرٌ (Danh từ giống đực) أ - - ص - - ل masculine Nghiên cứu nghệ thuật, Lịch sử, Pháp lý

أَصْلٌ

ʾaṣlun
nguồn gốc
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَنْشَأُ الشَّيْءِ وَمَصْدَرُهُ الْأَسَاسِيُّ، وَكَذَلِكَ تَارِيخُهُ وَمِلْكِيَّتُهُ، خَاصَّةً لِلْأَعْمَالِ الْفَنِّيَّةِ وَالْقِطَعِ الْأَثَرِيَّةِ.

Tiếng Việt

nguồn gốc, xuất xứ; lịch sử hình thành và sở hữu của một vật (đặc biệt là tác phẩm nghệ thuật hoặc đồ cổ)

Ví dụ (Amthilah)

  • "ما أَصْلُ هَذِهِ الْفِكْرَةِ؟"

    "Nguồn gốc của ý tưởng này là gì?"

  • "تَحْقِيقُ أَصْلِ اللَّوْحَةِ الْفَنِّيَّةِ ضَرُورِيٌّ لِتَأْكِيدِ قِيمَتِهَا."

    "Việc xác minh nguồn gốc (xuất xứ) của bức tranh là cần thiết để xác nhận giá trị của nó."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَنْشَأٌ (nguồn gốc, nơi xuất phát) مَصْدَرٌ (nguồn, xuất xứ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: أ-ص-ل (ʾ-ṣ-l)
Số nhiều: أُصُولٌ (ʾuṣūlun) - Số nhiều bất quy tắc (جَمْعُ تَكْسِيرٍ - jamʿu taksīrin).
"أَصْلٌ" là danh từ có nghĩa rộng, chỉ gốc rễ, nguồn gốc, xuất xứ, nguyên tắc, nền tảng. Khi nói về nguồn gốc của một người (dòng dõi, xuất thân), cũng dùng từ này. Trong ngữ cảnh "provenance" (lịch sử sở hữu của một tác phẩm nghệ thuật/đồ cổ), "أَصْلٌ" cũng được dùng để chỉ xuất xứ hoặc nguồn gốc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) أَصْلٌ
"هَذَا أَصْلٌ قَوِيٌّ."
Đây là một nguồn gốc vững chắc.
Accusative (Mansub - Đối cách) أَصْلاً
"أَنْكَرْتُ أَصْلاً لِهَذِهِ الشَّائِعَةِ."
Tôi phủ nhận hoàn toàn nguồn gốc của tin đồn này.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) أَصْلٍ
"يَبْحَثُ عَنْ أَصْلٍ لِلْمُشْكِلَةِ."
Anh ấy đang tìm kiếm nguồn gốc của vấn đề.
Plural (Jama' - Số nhiều) أُصُولٌ
Broken Plural
"لِلْفِقْهِ الْإِسْلَامِيِّ أُصُولٌ عَمِيقَةٌ."
Luật Hồi giáo có những nguyên tắc sâu sắc.
(Vị trí vocab_tab4_inline)