مَنْبَعٌ
manbaʿun
thượng nguồn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الجزء العلوي من النهر أو الجدول، بعيدًا عن البحر.
Tiếng Việt
Phần thượng lưu của một con sông hoặc suối, nằm xa biển.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَقَعُ مَنْبَعُ النَّهْرِ فِي الجِبَالِ."
"Nguồn của con sông nằm ở vùng núi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ن ب ع | جمع: مَنَابِعُ (Broken Plural) | 'Manbaʿ' chỉ nguồn gốc hoặc điểm bắt đầu của một dòng sông. Ví dụ, 'Manbaʿ an-nahr' có nghĩa là 'nguồn của dòng sông'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều có quy tắc
-
"يَزُورُ السُّيَّاحُ مَنْبَعَ النَّهْرِ."Khách du lịch ghé thăm thượng nguồn của con sông.مَنْبَعَ là مفعول به (đối tượng trực tiếp) nên ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"اَلْمُهَنْدِسُونَ مُخْلِصُونَ فِي عَمَلِهِمْ."Các kỹ sư luôn tận tâm trong công việc của họ.اَلْمُهَنْدِسُونَ là chủ ngữ ( مبتدأ ) ở dạng số nhiều có quy tắc (جمع سالم) nên ở trạng thái رفع (Raf') với dấu hiệu là واو.
-
"اِحْتَرَمَ الْمُدِيرُ الْمُعَلِّمِينَ."Giám đốc tôn trọng các giáo viên.اَلْمُعَلِّمِينَ là مفعول به (đối tượng trực tiếp) ở dạng số nhiều có quy tắc (جمع سالم) nên ở trạng thái نصب (Nasb) với dấu hiệu là ياء.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
