(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَكَثَ
B1
فعل (Masculine) م - - ك - - ث Tổng quát

مَكَثَ

makatha
ở lại
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بَقِيَ فِي مَكَانٍ أَوْ حَالَةٍ مُعَيَّنَةٍ

Tiếng Việt

Ở lại một nơi hoặc trong một trạng thái cụ thể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "مَكَثَ الْجُنْدِيُّ فِي الْمَوْقِعِ حَتَّى الصَّبَاحِ."

    "Người lính ở lại vị trí cho đến sáng."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-ك-ث | Động từ này thường được sử dụng để diễn tả việc ở lại một nơi nào đó trong một khoảng thời gian. Chú ý sự khác biệt với 'سَكَنَ' (sakana) nghĩa là 'sống, cư trú' mang tính ổn định hơn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "مَكَثَ ‏ٱلْوَلَدُ فِي ٱلْمَنْزِلِ."
    Cậu bé đã ở lại trong nhà.
    ٱلْوَلَدُ là Fa'il (chủ ngữ), trạng thái Raf'.
  • "لَمْ يَمْكُثْ ‏ٱلْمُسَافِرُ فِي ٱلْمَدِينَةِ طَوِيلاً."
    Người du khách đã không ở lại thành phố lâu.
    يَمْكُثْ là فعل مضارع مجزوم (động từ hiện tại bị jurm) vì có 'لَمْ'.
  • "كَمْ مَكَثْتَ فِي ‏ٱلْقَاهِرَةِ؟"
    Bạn đã ở lại Cairo bao lâu?
    مَكَثْتَ là فعل ماض مبني على السكون (động từ quá khứ, được xây dựng trên sukuun) vì được nối với ضمير رفع متحرك (đại từ chủ cách di chuyển).
Thì Tương lai
  • "مَكَثَ ‏الْمُسَافِرُ فِي الْفُنْدُقِ لَيْلَةً."
    Người du hành đã ở lại khách sạn một đêm.
    الْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ أَزُورُ ‏الْمُتْحَفَ غَدًا."
    Tôi sẽ đi thăm bảo tàng vào ngày mai.
    أَزُورُ: فعل مضارع مرفوع, و 'سوف' حرف استقبال.
  • "سَيَمْكُثُ ‏الطَّالِبُ فِي الْمَكْتَبَةِ حَتَّى الْمَسَاءِ."
    Học sinh sẽ ở lại thư viện cho đến tối.
    الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "مَكَثَ الرَّجُلُ فِي الْبَيْتِ يَوْمًا كَامِلاً."
    Người đàn ông đã ở lại trong nhà cả một ngày.
    الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَقَدْ مَكَثْنَا فِي الْمَطْعَمِ سَاعَتَيْنِ."
    Chúng tôi đã ở lại nhà hàng hai tiếng.
    مَكَثْنَا: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بـ (نا) الفاعلين، و (نا) ضمير متصل في محل رفع فاعل.
  • "اُدْخُلْ وَ اِجْلِسْ وَ امْكُثْ هُنَا قَلِيلاً."
    Hãy vào, ngồi xuống và ở lại đây một chút.
    اُمْكُثْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر على آخره، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "مَكَثَ الْوَلَدُ فِي الْبَيْتِ."
    Cậu bé đã ở lại trong nhà.
    مَكَثَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "مَكَثْنَا فِي الْمَكْتَبَةِ نَبْحَثُ عَنِ الْكِتَابِ."
    Chúng tôi đã ở lại thư viện để tìm kiếm cuốn sách.
    مَكَثْنَا: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بـ (نا) الفاعلين. نا: ضمير متصل مبني على السكون في محل رفع فاعل.
  • "لَقَدْ مَكَثُوا فِي الْقَرْيَةِ شَهْرًا كَامِلًا."
    Họ đã ở lại trong làng cả một tháng trời.
    مَكَثُوا: فعل ماض مبني على الضم لاتصاله بواو الجماعة. و: ضمير متصل مبني على السكون في محل رفع فاعل.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "مَكَثَ الطَّالِبُ فِي الْمَكْتَبَةِ طَوَالَ الْيَوْمِ."
    Học sinh đã ở lại thư viện cả ngày.
    الفاعل (chủ ngữ) مرفوع (Raf') vì là người thực hiện hành động.
  • "يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَى الْخَيْرِ."
    Người tin luôn cố gắng hướng tới điều tốt.
    يَسْعَى là فعل معتل ناقص (động từ yếu khuyết thiếu). الفاعل (chủ ngữ) مرفوع (Raf') ẩn sau động từ.
  • "لَنْ يَمْكُثَ الْمُسَافِرُ فِي الْفُنْدُقِ طَوِيلاً."
    Người du hành sẽ không ở lại khách sạn lâu.
    يَمْكُثَ là فعل مضارع منصوب (động từ hiện tại Nasb) vì đứng sau 'لَنْ' (لن là một حرف نصب). الفاعل (chủ ngữ) مرفوع (Raf').
(Vị trí vocab_tab4_inline)