(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَيْلٌ
B1
اسم (مذكر) م - - ي - - ل masculine Chung

مَيْلٌ

maylun
sự yêu thích
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

نزعة أو رغبة قوية

Tiếng Việt

Sự yêu thích, cảm giác thích thú, sự mến mộ; thiện cảm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيْهِ مَيْلٌ شَدِيدٌ لِلْقِرَاءَةِ."

    "Anh ấy có một sự yêu thích lớn đối với việc đọc sách."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

هَوَىً (Sự yêu thích, đam mê) رَغْبَةٌ (Mong muốn, khát khao)

Addad

كُرْهٌ (Sự ghét bỏ, ác cảm) نُفُورٌ (Sự xa lánh, không thích)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: م-ي-ل | جمع: مُيُول (Broken Plural) | 'Mayl' thể hiện sự nghiêng về, thiên hướng, hoặc một sở thích mạnh mẽ. Cần phân biệt với 'حبّ' (ḥubb) nghĩa là tình yêu.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مَيْلٌ
"هَذَا مَيْلٌ وَاضِحٌ."
Đây là một khuynh hướng rõ ràng.
Accusative (Mansub - Đối cách) مَيْلًا
"رَأَيْتُ مَيْلًا فِي سُلُوكِهِ."
Tôi thấy một khuynh hướng trong hành vi của anh ấy.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مَيْلٍ
"لَدَيْهِ مَيْلٌ إِلَى الْكَسَلِ."
Anh ấy có khuynh hướng lười biếng.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُيُولٌ
Broken Plural
"لَدَيْهِ مُيُولٌ فَنِّيَّةٌ."
Anh ấy có những khuynh hướng nghệ thuật.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "لَدَيَّ مَيْلٌ شَدِيدٌ إِلَى قِرَاءَةِ الشِّعْرِ."
    Tôi có một khuynh hướng mạnh mẽ đối với việc đọc thơ.
    مَيْلٌ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
  • "إِنَّ لَدَيْنَا مَيْلًا لِلْعَمَلِ الْخَيْرِيِّ."
    Chúng tôi có một khuynh hướng làm từ thiện.
    مَيْلًا: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
  • "أَظْهَرْتُ مَيْلًا نَحْوَ دِرَاسَةِ اللُّغَاتِ الْأَجْنَبِيَّةِ."
    Tôi đã thể hiện một khuynh hướng đối với việc học ngoại ngữ.
    مَيْلًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
Giống Đực và Giống Cái
  • "لَدَيَّ مَيْلٌ شَدِيدٌ لِدِرَاسَةِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."
    Tôi có một khuynh hướng mạnh mẽ để học tiếng Ả Rập.
    مَيْلٌ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chỉ ra chủ ngữ bị trì hoãn, dấu hiệu là Dammah rõ ràng ở cuối).
  • "أَظْهَرَ الْفَنَّانُ مَيْلًا وَاضِحًا نَحْوَ الرَّسْمِ التَّجْرِيدِيِّ."
    Nghệ sĩ đã thể hiện một khuynh hướng rõ ràng đối với hội họa trừu tượng.
    مَيْلًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, chỉ ra tân ngữ, dấu hiệu là Fatha rõ ràng ở cuối).
  • "لَيْسَ لَدَيَّ أَيُّ مَيْلٍ لِمُشَاهَدَةِ هَذَا الْفِلْمِ."
    Tôi không có bất kỳ khuynh hướng nào để xem bộ phim này.
    مَيْلٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, chỉ ra danh từ bị sở hữu, dấu hiệu là Kasra rõ ràng ở cuối).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "لَدَيَّ مَيْلٌ شَدِيدٌ لِدِرَاسَةِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."
    Tôi có một khuynh hướng mạnh mẽ để học tiếng Ả Rập.
    مَيْلٌ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَجِبُ أَنْ نُعَالَجَ الْمَيْلَ نَحْوَ الْعُنْفِ فِي الْمُجْتَمَعِ."
    Chúng ta phải giải quyết khuynh hướng bạo lực trong xã hội.
    الْمَيْلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "إِنَّ قُوَّةَ الْمَيْلِ إِلَى الْخَيْرِ تَجْعَلُ الْإِنْسَانَ سَعِيدًا."
    Sức mạnh của khuynh hướng hướng thiện khiến con người hạnh phúc.
    الْمَيْلِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)