(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نُفُورٌ
B2
اِسْمٌ مُذَكَّر (Danh từ, giống đực) ن - - ف - - ر masculine Cảm xúc, Đạo đức

نُفُورٌ

nufūr
sự ghê tởm
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إِحْسَاسٌ قَوِيٌّ بِعَدَمِ الإِعْجَابِ أَوْ الاِحْتِرَامِ لِشَخْصٍ أَوْ شَيْءٍ

Tiếng Việt

Tính chất gây ra cảm giác ghét bỏ hoặc ghê tởm; sự xúc phạm cực độ; sự ghê tởm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَعَرَ بِنُفُورٍ شَدِيدٍ مِنْ تَصَرُّفَاتِهِ."

    "Anh ấy cảm thấy ghê tởm sâu sắc trước hành vi của anh ta."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ن ف ر | Số nhiều: أَنْفَار (broken plural) - Cảm giác ghét bỏ, không thích mạnh mẽ. Lưu ý: Từ này thường đi kèm với giới từ 'من' (min) để chỉ đối tượng gây ra sự ghê tởm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') نُفُورٌ
"كَانَ النُّفُورُ وَاضِحًا."
Sự ghê tởm đã rất rõ ràng.
Accusative (Mansub) نُفُورًا
"أَظْهَرَ نُفُورًا شَدِيدًا."
Anh ấy đã thể hiện sự ghê tởm sâu sắc.
Genitive (Majrur) نُفُورٍ
"تَحَدَّثَ عَنْ شُعُورِ النُّفُورِ."
Anh ấy đã nói về cảm giác ghê tởm.
Plural/Dual أَنْفَارٌ
Broken Plural
"ظَهَرَتْ أَنْفَارٌ مِنَ النَّاسِ."
Một số người đã xuất hiện.
(Vị trí vocab_tab4_inline)