مُتَبَاهٍ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَنْ يُظْهِرُ مَزَايَاهُ أو مُمْتَلَكَاتِهِ بِطَرِيقَةٍ مُبَالَغٍ فِيهَا لِلْإِعْجَابِ وَجَذْبِ الانْتِبَاهِ.
Tiếng Việt
phô trương, khoe khoang, làm dáng; được thiết kế để gây ấn tượng hoặc thu hút sự chú ý.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ رَجُلٌ مُتَبَاهٍ بِمَالِهِ."
"Anh ta là một người đàn ông khoe khoang về tiền bạc của mình."
-
"هِيَ امْرَأَةٌ مُتَبَاهِيَةٌ بِجَمَالِهَا."
"Cô ấy là một phụ nữ khoe khoang về sắc đẹp của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ب-ه-و (b-h-w) / ب-ه-ي (b-h-y). Đây là một اسم فاعل (danh động từ chỉ người/vật thực hiện hành động) từ động từ باب سادس (Form VI) تَبَاهَى (tabāhā) có nghĩa là 'khoe khoang, phô trương'.
Các dạng của tính từ:
- Dạng giống cái số ít: مُتَبَاهِيَةٌ (mutabāhiyah)
- Dạng giống đực số nhiều: مُتَبَاهُونَ (mutabāhūn) [cách chủ ngữ] / مُتَبَاهِينَ (mutabāhīn) [cách tân ngữ/sở hữu] (Đây là جمع مُذَكَّر سَالِم - số nhiều giống đực nguyên vẹn).
- Dạng giống cái số nhiều: مُتَبَاهِيَاتٌ (mutabāhiyāt) (Đây là جمع مُؤَنَّث سَالِم - số nhiều giống cái nguyên vẹn).
Tính từ này phải hòa hợp về giống và số với danh từ mà nó bổ nghĩa.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَبَاهِيَةٌ |
"هِيَ مُتَبَاهِيَةٌ بِنَفْسِهَا."
Cô ấy tự mãn về bản thân mình.
|
| Plural (Jama') | مُتَبَاهُونَ |
"هُم مُتَبَاهُونَ بِمُمْتَلَكَاتِهِمْ."
Họ khoe khoang về tài sản của mình.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَبَاهِيًا |
"هُوَ أَكْثَرُ تَبَاهِيًا مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ta khoe khoang hơn những người khác.
|
