مُتَصَلِّبٌ
mutaṣallib
người trơ lì
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
لا يسمح بالاختراق أو المرور؛ غير قابل للاختراق، غير عاطفي، جامد
Tiếng Việt
(Về một người) không cho phép xâm nhập hoặc đi qua; không thể xuyên thủng, không cảm xúc, trơ lì.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ قَلْبُهُ مُتَصَلِّبًا لِأَنَّهُ عَاشَ صُعُوبَاتٍ كَثِيرَةً."
"Trái tim anh ta trở nên chai sạn vì anh ta đã trải qua rất nhiều khó khăn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ص-ل-ب | Nghĩa đen: 'đã trở nên cứng rắn'. Thường được dùng để mô tả người không cảm xúc, khó lay chuyển.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْقَلْبُ اَلْمُتَصَلِّبُ لَا يَرْحَمُ أَحَدًا."Trái tim chai đá không thương xót ai cả.اَلْمُتَصَلِّبُ là صِفَةٌ (tính từ) của اَلْقَلْبُ (danh từ), ở thể رَفْعٌ (Raf') vì اَلْقَلْبُ là chủ ngữ.
-
"وَجَدْتُ اَلْبَابَ اَلْمُتَصَلِّبَ صَعْبَ اَلْفَتْحِ."Tôi thấy cánh cửa cứng nhắc khó mở.اَلْمُتَصَلِّبَ là صِفَةٌ (tính từ) của اَلْبَابَ (danh từ), ở thể نَصْبٌ (Nasb) vì اَلْبَابَ là tân ngữ.
-
"تَأَثَّرْتُ بِالرَّجُلِ اَلْمُتَصَلِّبِ فِي آرَائِهِ."Tôi bị ảnh hưởng bởi người đàn ông cứng nhắc trong quan điểm của mình.اَلْمُتَصَلِّبِ là صِفَةٌ (tính từ) của اَلرَّجُلِ (danh từ), ở thể جَرٌّ (Jarr) vì اَلرَّجُلِ sau giới từ بِـ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
