مُتَصَنَّعٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ما يُصْنَعُ بِقَصْدٍ وَتَكَلُّفٍ، لَيْسَ طَبِيعِيًّا أَوْ عَفْوِيًّا.
Tiếng Việt
Được tạo ra một cách cố ý, không tự nhiên hoặc bột phát.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَمْ أُحِبَّ أَدَاءَهُ الْمُتَصَنَّعَ فِي الْمَسْرَحِيَّةِ."
"Tôi không thích diễn xuất gượng ép của anh ấy trong vở kịch."
-
"كَانَتْ ابْتِسَامَتُهَا مُتَصَنَّعَةً، تَخْفِي وَرَاءَهَا حُزْنًا عَمِيقًا."
"Nụ cười của cô ấy gượng ép, che giấu đằng sau đó một nỗi buồn sâu sắc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ص-ن-ع | Đây là một اسم فاعل (phân từ chủ động) từ động từ dạng V 'تَصَنَّعَ' (nghĩa: cố tình làm ra vẻ, giả vờ, làm cho ra vẻ tự nhiên nhưng thực chất không phải). Dùng cho cả người và vật để chỉ sự giả tạo, thiếu tự nhiên, không chân thật, gượng gạo. Dạng giống cái là 'مُتَصَنَّعَةٌ'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَصَنَّعَةٌ |
mutasannaʿatun
|
| Plural (Jama') | مُتَصَنَّعُونَ |
mutasannaʿūna
|
| Elative (Comparative) | أَصْنَعُ |
aṣnaʿu
|
