(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُبْتَهِجٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر ب - - ه - - ج Cảm xúc

مُبْتَهِجٌ

mubtahij
vô cùng vui mừng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَعَرَ أَو أَظْهَرَ سُرُورًا وَانْتِصَارًا كَبِيرَيْن

Tiếng Việt

cảm thấy hoặc thể hiện niềm hạnh phúc và chiến thắng lớn lao

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ الفَرِيقُ مُبْتَهِجًا بِالفَوْزِ"

    "Đội đã vô cùng vui mừng với chiến thắng."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ب-ه-ج | جمع: مُبْتَهِجُونَ (Sound Masculine Plural). Tính từ giống đực. Lưu ý sự khác biệt khi sử dụng cho giống cái (مُبْتَهِجَةٌ)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُبْتَهِجَةٌ
mubtahijatun
Plural (Jama') مُبْتَهِجُونَ
mubtahijūna
Elative (Comparative) أَبْهَجُ
ʾabhaju
(Vị trí vocab_tab4_inline)