مُتَّسِخٌ
muttasikh
bị vứt rác bừa bãi
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُلَوَّثٌ بِالقُمَامَةِ وَالأَوْسَاخِ
Tiếng Việt
Bị vứt rác bừa bãi; bừa bộn với các vật thể vương vãi.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الشَّارِعُ مُتَّسِخٌ بِالقُمَامَةِ."
"Đường phố bị vứt rác bừa bãi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: و-س-خ. Ví dụ về tính từ, cần chia theo giống và số khi sử dụng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْقَمِيصُ مُتَّسِخٌ."Cái áo sơ mi bị bẩn.مُتَّسِخٌ: صِفَةٌ مَرْفُوعٌ (Raf') لِأَنَّهَا خَبَرُ اَلْمُبْتَدَأِ 'اَلْقَمِيصُ'.
-
"رَأَيْتُ وَلَدًا مُتَّسِخًا."Tôi đã thấy một cậu bé bẩn.مُتَّسِخًا: صِفَةٌ مَنْصُوبٌ (Nasb) لِأَنَّهَا نَعْتٌ لِلْمَنْعُوتِ 'وَلَدًا' اَلْمَنْصُوبِ.
-
"اِبْتَعِدْ عَنِ الشَّارِعِ الْمُتَّسِخِ."Tránh xa con đường bẩn thỉu.اَلْمُتَّسِخِ: صِفَةٌ مَجْرُورٌ (Jarr) لِأَنَّهَا نَعْتٌ لِلْمَنْعُوتِ 'اَلشَّارِعِ' اَلْمَجْرُورِ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
