(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَّسِخٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Môi trường, Mô tả

مُتَّسِخٌ

muttasikh
bị vứt rác bừa bãi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُلَوَّثٌ بِالقُمَامَةِ وَالأَوْسَاخِ

Tiếng Việt

Bị vứt rác bừa bãi; bừa bộn với các vật thể vương vãi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الشَّارِعُ مُتَّسِخٌ بِالقُمَامَةِ."

    "Đường phố bị vứt rác bừa bãi."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-س-خ. Ví dụ về tính từ, cần chia theo giống và số khi sử dụng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْقَمِيصُ مُتَّسِخٌ."
    Cái áo sơ mi bị bẩn.
    مُتَّسِخٌ: صِفَةٌ مَرْفُوعٌ (Raf') لِأَنَّهَا خَبَرُ اَلْمُبْتَدَأِ 'اَلْقَمِيصُ'.
  • "رَأَيْتُ وَلَدًا مُتَّسِخًا."
    Tôi đã thấy một cậu bé bẩn.
    مُتَّسِخًا: صِفَةٌ مَنْصُوبٌ (Nasb) لِأَنَّهَا نَعْتٌ لِلْمَنْعُوتِ 'وَلَدًا' اَلْمَنْصُوبِ.
  • "اِبْتَعِدْ عَنِ الشَّارِعِ الْمُتَّسِخِ."
    Tránh xa con đường bẩn thỉu.
    اَلْمُتَّسِخِ: صِفَةٌ مَجْرُورٌ (Jarr) لِأَنَّهَا نَعْتٌ لِلْمَنْعُوتِ 'اَلشَّارِعِ' اَلْمَجْرُورِ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)