(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُقَلَّد
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ق - - ل - - د Pháp luật, Công nghệ thông tin, Kinh tế

مُقَلَّد

muqallad
lậu
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما تم نسخه أو توزيعه بشكل غير قانوني، خاصةً في انتهاك لقوانين حقوق النشر

Tiếng Việt

Bị sao chép hoặc phân phối bất hợp pháp, đặc biệt là vi phạm luật bản quyền.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هذا المنتج مُقَلَّد وليس أصليًّا."

    "Sản phẩm này là hàng nhái chứ không phải hàng chính hãng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَزِيف (giả mạo) غَيْرُ أَصْلِيّ (không chính hãng)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ل-د | Nghĩa đen: Được bắt chước, được làm theo. Thường dùng để chỉ hàng giả, hàng nhái, hoặc sản phẩm sao chép bất hợp pháp. Lưu ý: Có thể dùng cho cả người và vật.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُقَلَّدَة
"هَذِهِ سِلْعَةٌ مُقَلَّدَةٌ."
Đây là một sản phẩm nhái.
Plural (Jama') مُقَلَّدُونَ/مُقَلَّدِين
"هَؤُلَاءِ مُنْتَجَاتٌ مُقَلَّدَةٌ."
Đây là những sản phẩm nhái.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَر تَقْلِيدًا
"هَذِهِ السِّلْعَةُ أَكْثَرُ تَقْلِيدًا مِنْ تِلْكَ."
Sản phẩm này được làm nhái nhiều hơn sản phẩm kia.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَٰذَا مُنْتَجٌ مُقَلَّدٌ."
    Đây là một sản phẩm giả mạo.
    مُقَلَّدٌ: صِفَة (tính từ), مرفوع (Raf') vì nó bổ nghĩa cho مُنْتَجٌ cũng مرفوع.
  • "لَا تَشْتَرِ الْمَلَابِسَ الْمُقَلَّدَةَ."
    Đừng mua quần áo giả.
    الْمُقَلَّدَةَ: صِفَة (tính từ), منصوب (Nasb) vì nó bổ nghĩa cho الْمَلَابِسَ cũng منصوب.
  • "اِحْذَرْ مِنَ الْبَضَائِعِ الْمُقَلَّدَةِ."
    Hãy cẩn thận với hàng hóa giả mạo.
    الْمُقَلَّدَةِ: صِفَة (tính từ), مجرور (Jarr) vì nó bổ nghĩa cho الْبَضَائِعِ cũng مجرور.
(Vị trí vocab_tab4_inline)