مُطْلَقًا
muṭlaqan
hoàn toàn không
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
لِلتَّأْكِيدِ عَلَى النَّفْيِ، بِمَعْنَى "بِالْمَرَّةِ" أَوْ "إِطْلَاقًا".
Tiếng Việt
Hoàn toàn, bất cứ điều gì (dùng để nhấn mạnh).
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَا أَفْهَمُ مَا يَقُولُهُ مُطْلَقًا."
"Tôi hoàn toàn không hiểu anh ấy nói gì."
-
"هُوَ لَا يَهْتَمُّ بِهَذِهِ الْمَسْأَلَةِ مُطْلَقًا."
"Anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến vấn đề đó."
-
"هَذَا لَيْسَ صَحِيحًا مُطْلَقًا."
"Điều này hoàn toàn không đúng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ط-ل-ق (ṭ-l-q). Là một trạng từ (ظرف) có nguồn gốc từ danh động từ (مصدر) của động từ `أَطْلَقَ` (aṭlaqa - giải phóng, phóng thích). Thường được dùng với các từ phủ định như `لَا`, `لَيْسَ`, `لَمْ`, `لَنْ` để nhấn mạnh ý 'hoàn toàn không', 'tuyệt đối không'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
