(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِطْلَاقًا
C1
ظرف (Adverb) ط - - ل - - ق Giao tiếp hàng ngày, Thành ngữ

إِطْلَاقًا

ʾiṭlāqan
chẳng hề
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِشَكْلٍ قَاطِعٍ، بِصُورَةٍ مُطْلَقَةٍ

Tiếng Việt

hoàn toàn không, không chút nào

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَمْ يَنْجَحْ إِطْلَاقًا."

    "Anh ta hoàn toàn không thành công."

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ (không phải danh từ/động từ). Diễn tả sự phủ định hoàn toàn, tương tự như 'absolutely not' trong tiếng Anh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "لَا أُوَافِقُ عَلَى ذَلِكَ إِطْلَاقًا."
    Tôi hoàn toàn không đồng ý với điều đó.
    إِطْلَاقًا: مفعول مطلق, منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
  • "لَمْ أَقُلْ هَذَا إِطْلَاقًا."
    Tôi hoàn toàn không nói điều này.
    إِطْلَاقًا: مفعول مطلق, منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
  • "لَنْ أَفْعَلَ ذَلِكَ إِطْلَاقًا."
    Tôi sẽ hoàn toàn không làm điều đó.
    إِطْلَاقًا: مفعول مطلق, منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
  • "اُكْتُبْ دَرْسَكَ يَا مُحَمَّدُ!"
    Hỡi Muhammad, hãy viết bài học của con đi!
    اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون (Sukun)
  • "اِذْهَبْ إِلَى السُّوقِ وَاشْتَرِ الْخُضْرَوَاتِ!"
    Hãy đi đến chợ và mua rau!
    اِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون (Sukun)
  • "اِجْلِسْ هُنَا يَا وَلَدُ!"
    Hãy ngồi đây, hỡi cậu bé!
    اِجْلِسْ: فعل أمر مبني على السكون (Sukun)
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "لَا أُوَافِقُ عَلَى هَذَا الرَّأْيِ إِطْلَاقًا."
    Tôi hoàn toàn không đồng ý với ý kiến này.
    إِطْلَاقًا: مفعول مطلق منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
  • "لَنْ أُسَافِرَ إِلَى الْخَارِجِ إِطْلَاقًا بَعْدَ الْيَوْمِ."
    Tôi sẽ không bao giờ đi du lịch nước ngoài nữa.
    إِطْلَاقًا: مفعول مطلق منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
  • "لَمْ يَكُنْ هَذَا مُتَوَقَّعًا إِطْلَاقًا."
    Điều này hoàn toàn không được mong đợi.
    إِطْلَاقًا: مفعول مطلق منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
(Vị trí vocab_tab4_inline)