مُعَارَضَةٌ
muʿāraḍah
bất đồng chính kiến
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
اِعْتِرَاضٌ أَوْ مُخَالَفَةٌ لِرَأْيٍ أَوْ سِيَاسَةٍ مُعَيَّنَةٍ
Tiếng Việt
Sự bất đồng, sự phản đối, ý kiến khác biệt với những gì đã được chấp nhận trước đó, một cách phổ biến hoặc chính thức.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَوَاجَهُ الْحَاكِمُ مَعَ مُعَارَضَةٍ شَدِيدَةٍ"
"Nhà cầm quyền phải đối mặt với sự phản đối gay gắt."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Root: ʿ-r-ḍ | Plural: مُعَارَضَاتٌ (Sound Plural) | 'Mu'aradah' có nghĩa là 'sự phản đối'. Cần chú ý về giống của danh từ khi sử dụng với tính từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | مُعَارَضَتَانِ |
muʿāraḍatāni |
| Plural (Jama') | مُعَارَضَاتٌ |
muʿāraḍātun Sound |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"تَظَاهَرَتِ الْمُعَارَضَةُ فِي الشَّارِعِ."Phe đối lập đã biểu tình trên đường phố.اَلْمُعَارَضَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Fāʿil marfūʿ wa ʿalāmatu rafʿihi aḍ-ḍammatu ẓ-ẓāhiratu) - Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị.
-
"تُوَاجِهُ الْحُكُومَةُ مُعَارَضَةً شَدِيدَةً."Chính phủ đang đối mặt với sự phản đối gay gắt.مُعَارَضَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Mafʿūl bihi manṣūb wa ʿalāmatu naṣbihi al-fatḥatu ẓ-ẓāhiratu) - Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị.
-
"لَا يُمْكِنُ تَجَاهُلُ قُوَّةِ الْمُعَارَضَةِ."Không thể bỏ qua sức mạnh của phe đối lập.اَلْمُعَارَضَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Muḍāf ilayhi majrūr wa ʿalāmatu jarrihi al-kasratu ẓ-ẓāhiratu) - Sở hữu cách, cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị.
Giống Đực và Giống Cái
-
"تُوَاجِهُ الْحُكُومَةُ مُعَارَضَةً شَدِيدَةً مِنْ قِبَلِ الشَّعْبِ."Chính phủ đang đối mặt với sự phản đối gay gắt từ người dân.مُعَارَضَةً: Nasb, vì là مفعول به (đối tượng) của động từ تُوَاجِهُ.
-
"الْمُعَارَضَةُ السِّيَاسِيَّةُ تَلْعَبُ دَوْرًا هَامًّا فِي الدِّيمُقْرَاطِيَّةِ."Phe đối lập chính trị đóng một vai trò quan trọng trong nền dân chủ.الْمُعَارَضَةُ: Raf', vì là مبتدأ (chủ ngữ) của câu.
-
"يَجِبُ عَلَى الْحُكُومَةِ أَنْ تَسْتَمِعَ إِلَى آرَاءِ الْمُعَارَضَةِ بِاحْتِرَامٍ."Chính phủ phải lắng nghe ý kiến của phe đối lập một cách tôn trọng.الْمُعَارَضَةِ: Jarr, vì đứng sau giới từ إِلَى.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
