(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُلْتَهِبٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر Y học

مُلْتَهِبٌ

multahibun
bị viêm
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أحمرُ ومنتفخٌ ومؤلم

Tiếng Việt

Bị viêm; đỏ, sưng và đau.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْجُرْحُ مُلْتَهِبٌ."

    "Vết thương bị viêm."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: l-h-b | Tính từ, giống đực. Có thể sử dụng cho cả người và vật. Để diễn tả 'bị viêm' cho giống cái, sử dụng 'مُلْتَهِبَةٌ' (multahibatun).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)