(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُهَنْدَمٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر ه - ـ - - ن - - د - - م Phong cách cá nhân, Vẻ bề ngoài

مُهَنْدَمٌ

muhandamun
chải chuốt
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حسن المظهر وأنيق

Tiếng Việt

Có vẻ ngoài gọn gàng và hấp dẫn; được chăm sóc kỹ lưỡng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "رَجُلٌ مُهَنْدَمٌ"

    "Một người đàn ông chải chuốt."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: h-n-d-m | Tính từ giống đực, không có dạng số nhiều phổ biến, thường dùng ở dạng đơn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُهَنْدَمَةٌ
"اِمْرَأَةٌ مُهَنْدَمَةٌ"
Một người phụ nữ chỉnh tề.
Plural (Jama') مُهَنْدَمُونَ
"رِجَالٌ مُهَنْدَمُونَ"
Những người đàn ông chỉnh tề.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ هَنْدَمَةً
"هَذَا التَّرْتِيبُ أَكْثَرُ هَنْدَمَةً مِنْ ذَاكَ"
Sự sắp xếp này chỉnh tề hơn sự sắp xếp kia.
(Vị trí vocab_tab4_inline)