(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُرَتَّبٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ر - - ت - - ب Mô tả ngoại hình

مُرَتَّبٌ

murattabun
gọn gàng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُنَظَّمٌ وَ مُهَنْدَمٌ

Tiếng Việt

Gọn gàng, ngăn nắp, được giữ gìn cẩn thận, đặc biệt là về ngoại hình.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الغُرْفَةُ مُرَتَّبَةٌ جِدًّا."

    "Căn phòng rất gọn gàng."

  • "هُوَ شَخْصٌ مُرَتَّبٌ."

    "Anh ấy là một người gọn gàng."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ر-ت-ب | Thường được dùng để miêu tả sự gọn gàng, ngăn nắp của đồ vật, không gian hoặc người. Lưu ý sự khác biệt trong cách sử dụng giữa giống đực và giống cái (مُرَتَّبَةٌ - murattabatun).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُرَتَّبَةٌ
"الغرفة مُرَتَّبَةٌ."
Căn phòng được sắp xếp ngăn nắp.
Plural (Jama') مُرَتَّبُونَ
"الصفوف مُرَتَّبُونَ."
Các hàng được sắp xếp ngăn nắp.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَرْتِيبًا
"هذا الكتاب أَكْثَرُ تَرْتِيبًا من غيره."
Cuốn sách này được sắp xếp ngăn nắp hơn những cuốn khác.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْمَكْتَبُ مُرَتَّبٌ."
    Bàn làm việc được sắp xếp gọn gàng.
    مُرَتَّبٌ là صِفَةٌ (tính từ) ở dạng رَفْعٌ (Raf') vì nó là خبر (khabar - vị ngữ) của مبتدأ (mubtada' - chủ ngữ) اَلْمَكْتَبُ.
  • "قَرَأْتُ كِتَابًا مُرَتَّبًا."
    Tôi đã đọc một cuốn sách được sắp xếp cẩn thận.
    مُرَتَّبًا là صِفَةٌ (tính từ) ở dạng نَصْبٌ (Nasb) vì nó bổ nghĩa cho مَنْعُوت (man'ut - danh từ được bổ nghĩa) كِتَابًا, mà كِتَابًا là مَفْعُولٌ بِهِ (maf'ul bihi - tân ngữ).
  • "اِشْتَرَيْتُ أَدَوَاتٍ مُرَتَّبَةٍ."
    Tôi đã mua những dụng cụ được sắp xếp.
    مُرَتَّبَةٍ là صِفَةٌ (tính từ) ở dạng جَرٌّ (Jarr) vì nó bổ nghĩa cho مَنْعُوت (man'ut - danh từ được bổ nghĩa) أَدَوَاتٍ, mà أَدَوَاتٍ ở dạng جَرٌّ do là مضاف إليه مجرور (mudaf ilayhi majrur).
(Vị trí vocab_tab4_inline)