(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُوَفَّقٌ
B2
اسم مذكر (Danh từ, giống đực) و - َ - ف - َ - ق masculine Kinh tế

مُوَفَّقٌ

muwaffaq
prosperous individual
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص يتمتع بالنجاح والازدهار في حياته

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَتَمَنَّى لَكَ مُسْتَقْبَلًا مُوَفَّقًا."

    "Tôi chúc bạn một tương lai thịnh vượng."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-ف-ق (w-f-q) | Số nhiều: مُوَفَّقُونَ (muwaffaqūn) - Sound Plural (جمع مذكر سالم) | 'Muwaffaq' thường được dùng để chỉ một người thành công và may mắn trong nhiều khía cạnh của cuộc sống, như công việc, học tập, hoặc các mối quan hệ. Lưu ý phân biệt với 'نجاح' (najāḥ) chỉ sự thành công nói chung.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُوَفَّقٌ
"هُوَ مُوَفَّقٌ فِي عَمَلِهِ."
Anh ấy thành công trong công việc của mình.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُوَفَّقًا
"رَأَيْتُ مُوَفَّقًا فِي الْمَكْتَبَةِ."
Tôi đã thấy một người thành công trong thư viện.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُوَفَّقٍ
"هَذَا الْكِتَابُ لِشَخْصٍ مُوَفَّقٍ."
Cuốn sách này là của một người thành công.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُوَفَّقُونَ
Sound Masculine Plural
"هُم مُوَفَّقُونَ فِي دِرَاسَتِهِمْ."
Họ thành công trong học tập.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْمُوَظَّفُ الْمُوَفَّقُ مَحْبُوْبٌ فِيْ شَرِكَتِهِ."
    Người nhân viên thành công được yêu mến trong công ty của anh ấy.
    اَلْمُوَظَّفُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. اَلْمُوَفَّقُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مَحْبُوْبٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "رَأَيْتُ مُوَظَّفًا مُوَفَّقًا فِيْ الْاِجْتِمَاعِ."
    Tôi đã thấy một nhân viên thành công trong cuộc họp.
    مُوَظَّفًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. مُوَفَّقًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَلَّمْتُ عَلَىٰ مُوَظَّفٍ مُوَفَّقٍ."
    Tôi đã chào một nhân viên thành công.
    مُوَظَّفٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. مُوَفَّقٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Số đôi (Dual)
  • "اَلْـمُوَظَّفُ الْـمُوَفَّقُ يَحْصُلُ عَلَى تَرْقِيَةٍ."
    Nhân viên thành công sẽ nhận được sự thăng tiến.
    اَلْـمُوَظَّفُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. اَلْـمُوَفَّقُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf').
  • "رَأَيْتُ طَالِبَيْنِ مُوَفَّقَيْنِ فِي الْمَكْتَبَةِ."
    Tôi đã thấy hai sinh viên thành công trong thư viện.
    مُوَفَّقَيْنِ: نعت منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى (Nasb).
  • "أُعْجِبْتُ بِالْـمُهَنْدِسِ الْـمُوَفَّقِ."
    Tôi rất ấn tượng với kỹ sư thành công.
    اَلْـمُوَفَّقِ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr).
Giống Đực và Giống Cái
  • "أَحْمَدُ مُوَفَّقٌ فِي عَمَلِهِ."
    Ahmed thành công trong công việc của mình.
    "مُوَفَّقٌ" là خبر (khabar) của مبتدأ (mubtada') "أَحْمَدُ", ở trạng thái مرفوع (marfu'), dấu hiệu رفع (raf') là الضمة الظاهرة (damma الظاهرة).
  • "رَأَيْتُ طَالِبًا مُوَفَّقًا فِي الْمَدْرَسَةِ."
    Tôi đã thấy một học sinh thành công ở trường.
    "مُوَفَّقًا" là صفة (sifa) cho طَالِبًا (taliban), ở trạng thái منصوب (mansub), dấu hiệu نصب (nasb) là الفتحة الظاهرة (fatha الظاهرة).
  • "أَنَا أَتَمَنَّى لَكَ مُسْتَقْبَلًا مُوَفَّقًا."
    Tôi chúc bạn một tương lai thành công.
    "مُوَفَّقًا" là صفة (sifa) cho مُسْتَقْبَلًا (mustaqbalan), ở trạng thái منصوب (mansub), dấu hiệu نصب (nasb) là الفتحة الظاهرة (fatha الظاهرة).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "أَحْمَدُ رَجُلٌ مُوَفَّقٌ فِي عَمَلِهِ."
    Ahmed là một người đàn ông thành công trong công việc của mình.
    مُوَفَّقٌ là خبر (khabar) của مبتدأ (mubtada') 'أَحْمَدُ', ở trạng thái رفع (raf').
  • "الطَّالِبُ الْمُجْتَهِدُ مُوَفَّقٌ فِي دِرَاسَتِهِ."
    Người sinh viên chăm chỉ thành công trong học tập của mình.
    مُوَفَّقٌ là خبر (khabar) của مبتدأ (mubtada') 'الطَّالِبُ', ở trạng thái رفع (raf').
  • "اللَّهُ يُحِبُّ الْعَبْدَ الْمُوَفَّقَ."
    Allah yêu người tôi tớ thành công.
    الْمُوَفَّقَ là صفة (sifat) của 'الْعَبْدَ', ở trạng thái نصب (nasb) vì 'الْعَبْدَ' là مفعول به (maf'ul bihi).
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْمُوَظَّفُ الْمُوَفَّقُ مَحْبُوبٌ."
    Nhân viên thành công được yêu mến.
    اَلْمُوَظَّفُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُوَفَّقُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "رَأَيْتُ مُهَنْدِسًا مُوَفَّقًا فِي الْمَشْرُوعِ."
    Tôi đã thấy một kỹ sư thành công trong dự án.
    مُوَفَّقًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الطَّالِبِ الْمُوَفَّقِ."
    Tôi đã chào người học sinh thành công.
    اَلْمُوَفَّقِ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)