مُزْدَهِرٌ
muzdahirun
đang thịnh vượng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
في حالة نمو ونجاح قوي
Tiếng Việt
Đang phát triển và thành công một cách mạnh mẽ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الاقتصاد مُزْدَهِرٌ في المدينة."
"Nền kinh tế đang thịnh vượng trong thành phố."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ز-د-هـ | Số nhiều: مُزْدَهِرُونَ (Sound Masculine Plural) | 'đang thịnh vượng' thường được dùng để mô tả sự phát triển mạnh mẽ trong kinh doanh, văn hóa, hoặc xã hội.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | مُزْدَهِرٌ |
"اَلْمُجْتَمَعُ مُزْدَهِرٌ بِالْعِلْمِ." Xã hội hưng thịnh nhờ tri thức. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | مُزْدَهِرًا |
"رَأَيْتُ مُجْتَمَعًا مُزْدَهِرًا." Tôi đã thấy một xã hội đang thịnh vượng. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | مُزْدَهِرٍ |
"أَنَا جُزْءٌ مِنْ مُجْتَمَعٍ مُزْدَهِرٍ." Tôi là một phần của một xã hội thịnh vượng. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | مُزْدَهِرُونَ |
Sound Masculine Plural "اَلْمُجْتَمَعَاتُ الْمُزْدَهِرَةُ تَهْتَمُّ بِالتَّعْلِيمِ." Các xã hội thịnh vượng quan tâm đến giáo dục. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
