(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نَبِيلٌ
B1
صِفَةٌ (مُذَكَّرٌ) ن - - - ب - - - ل Đời sống hàng ngày, Lịch sử, Văn học

نَبِيلٌ

nabīl
cao quý
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ذُو أَصْلٍ شَرِيفٍ وَمَكَانَةٍ اجْتِمَاعِيَّةٍ عَالِيَةٍ.

Tiếng Việt

Thuộc về một tầng lớp quý tộc cha truyền con nối, có địa vị chính trị hoặc xã hội cao; quý tộc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ يُعْرَفُ بِأَنَّهُ رَجُلٌ نَبِيلٌ فِي أَفْعَالِهِ."

    "Ông ấy được biết đến là một người đàn ông cao quý trong hành động của mình."

  • "تَنْتَمِي إِلَى عَائِلَةٍ نَبِيلَةٍ ذَاتِ تَارِيخٍ طَوِيلٍ."

    "Cô ấy thuộc về một gia đình quý tộc có lịch sử lâu đời."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ن-ب-ل (n-b-l) | Số nhiều (cho người): نُبَلَاءُ (nubalāʾu) - Broken Plural | Dạng giống cái: نَبِيلَةٌ (nabīlah) | Lưu ý: Từ này dùng để chỉ người có phẩm chất cao quý, xuất thân từ tầng lớp quý tộc hoặc có địa vị xã hội cao.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) نَبِيلَةٌ
nabeelatun
Plural (Jama') نُبَلَاءُ
nubalāʾu
Elative (Comparative) أَنْبَلُ
anbalu
(Vị trí vocab_tab4_inline)