(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَضِيعٌ
C1
اِسْمٌ مُذَكَّر و - - ض - - ع masculine Xã hội, Đạo đức

وَضِيعٌ

waḍīʿun
kẻ vô liêm sỉ
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

رَجُلٌ خَسِيسٌ وَغَيْرُ مُحْتَرَمٍ، وغَالِبًا مَا يَكُونُ مِنْ طَبَقَةٍ مُرْمُوقَةٍ.

Tiếng Việt

Một người đàn ông vô đạo đức, không đáng tin cậy, thường được dùng để chỉ một người thuộc tầng lớp thượng lưu nhưng lại cư xử một cách tồi tệ và đáng khinh.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إِنَّهُ وَضِيعٌ لَا يَسْتَحِقُّ الِاحْتِرَامَ."

    "Hắn ta là một kẻ vô liêm sỉ, không đáng được tôn trọng."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و-ض-ع | Số nhiều: أَوْضَاع (Broken Plural) | 'وَضِيع' thường được dùng để chỉ một người có địa vị nhưng lại có hành vi đáng khinh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) وَضِيعٌ
"هُوَ وَضِيعٌ بَيْنَ قَوْمِهِ."
Anh ta là người khiêm tốn giữa dân tộc mình.
Accusative (Mansub - Đối cách) وَضِيعًا
"رَأَيْتُ وَضِيعًا فِي الْمَسْجِدِ."
Tôi thấy một người khiêm tốn trong nhà thờ Hồi giáo.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) وَضِيعٍ
"تَحَدَّثْتُ مَعَ وَضِيعٍ."
Tôi đã nói chuyện với một người khiêm tốn.
Plural (Jama' - Số nhiều) وُضَعَاءُ
Broken Plural
"اَلْوُضَعَاءُ مُحْتَرَمُونَ فِي مُجْتَمَعِهِمْ."
Những người khiêm tốn được tôn trọng trong xã hội của họ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)