(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَازَنَ
B2
فعل (Masculine) Kế toán, Tài chính

وَازَنَ

wāzana
cân đối tài khoản
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ كِفَّتَيِ الْمِيزَانِ مُتَسَاوِيَتَيْنِ

Tiếng Việt

Đảm bảo rằng các khoản ghi nợ và ghi có trong một tài khoản bằng nhau.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وَازَنَ الْمُحَاسِبُ الْحِسَابَاتِ."

    "Kế toán viên đã cân đối tài khoản."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

اخْتَلَّ (Mất cân bằng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: w-z-n | Động từ, nghĩa là làm cho hai bên cân bằng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "وَازَنَ التَّاجِرُ بَيْنَ الأَسْعَارِ لِتَحْقِيقِ الرِّبْحِ."
    Người lái buôn đã cân bằng giá cả để đạt được lợi nhuận.
    وَازَنَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح.
  • "يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَى الْخَيْرِ دَائِمًا."
    Người tín hữu luôn nỗ lực hướng tới điều tốt đẹp.
    يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. Đây là một động từ yếu (معتل الآخر) vì kết thúc bằng 'alif' (الألف).
  • "لَنْ يَدْعُوَ الْعَاقِلُ إِلَى الشَّرِّ."
    Người khôn ngoan sẽ không kêu gọi điều ác.
    يَدْعُوَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Đây là một động từ yếu (معتل الآخر) vì kết thúc bằng 'waw' (الواو).
(Vị trí vocab_tab4_inline)