(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَدُودٌ
B1
صِفَةٌ (مُذَكَّرٌ) و - - د - - د Quan hệ xã hội, Giao tiếp

وَدُودٌ

wadūdun
thân thiện
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ذُو مَوَدَّةٍ وَتَعَامُلٍ حَسَنٍ.

Tiếng Việt

Thân thiện, hòa nhã, dễ mến; có tính hòa bình.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إِنَّهُ شَخْصٌ وَدُودٌ جِدًّا."

    "Anh ấy là một người rất thân thiện."

  • "لَدَيْهَا ابْتِسَامَةٌ وَدُودَةٌ."

    "Cô ấy có nụ cười thân thiện."

  • "هُمْ جِيرَانٌ وُدَاءُ."

    "Họ là những người hàng xóm thân thiện."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-د-د (w-d-d).

Dạng tính từ:
- Số ít giống đực: وَدُودٌ (wadūdun) - Ví dụ: هُوَ شَخْصٌ وَدُودٌ (Anh ấy là một người thân thiện).
- Số ít giống cái: وَدُودَةٌ (wadūdatun) - Ví dụ: هِيَ امْرَأَةٌ وَدُودَةٌ (Cô ấy là một phụ nữ thân thiện).
- Lưu ý: Tính từ وَدُودٌ (wadūdun) có thể dùng cho cả giống đực và giống cái ở số ít mà không thay đổi, tương tự như صَبُورٌ (ṣabūr - kiên nhẫn). Ví dụ: امْرَأَةٌ وَدُودٌ (một người phụ nữ thân thiện). Tuy nhiên, dạng giống cái وَدُودَةٌ cũng phổ biến.
- Số nhiều giống đực: وُدَاءُ (wudā'u) - (Broken Plural) Ví dụ: هُمْ جِيرَانٌ وُدَاءُ (Họ là những người hàng xóm thân thiện).
- Số nhiều giống cái: وَدُودَاتٌ (wadūdātun) - (Sound Feminine Plural) Ví dụ: هُنَّ صَدِيقَاتٌ وَدُودَاتٌ (Họ là những người bạn gái thân thiện).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) وَدُودَةٌ
wadūdatun
Plural (Jama') أَوْدَادٌ
awdādun
Elative (Comparative) أَوَدُّ
awaddu
(Vị trí vocab_tab4_inline)