(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَدِيعٌ
B2
Adjective (Masculine) و - - - د - - - ع Tính cách / Hành vi

وَدِيعٌ

wadīʿun
hiền lành
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

رَقِيقُ الطَّبْعِ، هَادِئٌ، مُنْقَادٌ بِسُهُولَةٍ

Tiếng Việt

Hiền lành, dịu dàng, dễ bảo, dễ bị lợi dụng; nhút nhát, phục tùng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْوَلَدُ وَدِيعٌ وَلَا يُسَبِّبُ أَيَّ مَشَاكِلَ."

    "Cậu bé hiền lành và không gây ra bất kỳ rắc rối nào."

  • "كَانَتْ فَتَاةً وَدِيعَةً تَسْمَعُ لِوَالِدَيْهَا دَائِمًا."

    "Cô ấy là một cô gái hiền lành luôn nghe lời cha mẹ."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-د-ع (w-d-ʿ) | Dạng giống cái: وَدِيعَةٌ (wadīʿatun) | Số nhiều (giống đực): وُدَعَاءُ (wudaʿāʾu) - Đây là dạng số nhiều bất quy tắc (Broken Plural). | Số nhiều (giống cái): وَدِيعَاتٌ (wadīʿātun) - Đây là dạng số nhiều quy tắc giống cái (Sound Feminine Plural). | Giải thích: Từ này miêu tả người có tính cách hiền lành, dịu dàng, dễ bảo, không thích xung đột và thường phục tùng. Đôi khi, sự 'hiền lành' này có thể ngụ ý tính cách ngây thơ hoặc dễ bị lợi dụng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) وَدِيعَةٌ
wadīʿatun
Plural (Jama') وُدَعَاءُ
wudaʿāʾu
Elative (Comparative) أَوْدَعُ
awdaʿu
(Vị trí vocab_tab4_inline)