accelerere
Định nghĩa & Giải nghĩa "accelerere"
Định nghĩa (Dansk)
At gøre noget hurtigere eller at gå hurtigere.
Ý nghĩa của "accelerere" trong tiếng Việt
Trở nên nhanh hơn; tăng tốc.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "accelerere"
-
"Virksomheden accelererede væksten ved at investere i ny teknologi."
"Công ty đã tăng tốc tăng trưởng bằng cách đầu tư vào công nghệ mới."
-
"Bilen accelererede hurtigt op ad bakken."
"Chiếc xe tăng tốc nhanh chóng lên dốc."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "accelerere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "accelerere" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "accelerere" đúng ngữ cảnh
På dansk bruges 'accelerere' ofte i forbindelse med fart og hastighed, især i overført betydning. Det kan også bruges i mere formelle sammenhænge end blot at 'gøre hurtigere'.
Bảng chia từ (Bøjning) của "accelerere"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | accelerere |
Vi er nødt til at accelerere processen.
(Chúng ta cần phải đẩy nhanh quá trình.) |
| Hiện tại | accelererer |
Han accelererer sin indsats for at nå målet.
(Anh ấy đang đẩy mạnh nỗ lực để đạt được mục tiêu.) |
| Quá khứ | accelererede |
Virksomheden accelererede sin vækst sidste år.
(Công ty đã tăng tốc sự phát triển của mình vào năm ngoái.) |
| Quá khứ phân từ | accelereret |
Væksten er blevet accelereret af de nye investeringer.
(Sự tăng trưởng đã được đẩy nhanh nhờ các khoản đầu tư mới.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil gerne lære at accelerere min læsning."
"Tôi muốn học cách tăng tốc độ đọc của mình."
- "Det er vigtigt at accelerere omstillingen til grøn energi."
"Điều quan trọng là phải đẩy nhanh quá trình chuyển đổi sang năng lượng xanh."
- "Vi forsøger at accelerere processen med at få godkendt ansøgningen."
"Chúng tôi đang cố gắng đẩy nhanh quá trình phê duyệt đơn đăng ký."
- "Accelererede han bilen på motorvejen?"
"Anh ấy đã tăng tốc xe trên đường cao tốc phải không?"
- "Accelererer du processen, hvis du arbejder hurtigere?"
"Bạn có tăng tốc quá trình nếu bạn làm việc nhanh hơn không?"
- "Accelererede de deres indsats for at nå deadlinen?"
"Họ đã đẩy nhanh nỗ lực của mình để đạt được thời hạn phải không?"
- "Jeg vil accelerere processen for at få projektet færdigt."
"Tôi muốn đẩy nhanh quá trình để hoàn thành dự án."
- "Vi skal accelerere vores indsats for at reducere CO2-udledningen."
"Chúng ta phải tăng tốc nỗ lực của mình để giảm lượng khí thải CO2."
- "Du bør accelerere din læsning, hvis du vil nå at læse hele bogen."
"Bạn nên tăng tốc độ đọc nếu bạn muốn đọc hết cuốn sách."
- "Processen bliver accelereret af den nye teknologi."
"Quá trình đang được đẩy nhanh bởi công nghệ mới."
- "Hastigheden bliver accelereret, når vi trykker på knappen."
"Tốc độ đang được tăng tốc khi chúng ta nhấn nút."
- "Udviklingen bliver accelereret gennem intensiv forskning."
"Sự phát triển đang được thúc đẩy thông qua nghiên cứu chuyên sâu."
- "Kan vi accelerere processen, så vi kan nå deadline?"
"Chúng ta có thể đẩy nhanh tiến độ để kịp thời hạn không?"
- "Vil du accelerere din karriere ved at tage flere kurser?"
"Bạn có muốn đẩy nhanh sự nghiệp của mình bằng cách tham gia nhiều khóa học hơn không?"
- "Hvorfor skal vi accelerere udviklingen, når vi allerede er foran tidsplanen?"
"Tại sao chúng ta phải đẩy nhanh sự phát triển khi chúng ta đã vượt tiến độ rồi?"
- "Bilen accelererede hurtigt på motorvejen."
"Chiếc xe tăng tốc nhanh chóng trên đường cao tốc."
- "Vi skal accelerere processen, så vi kan nå deadlinen."
"Chúng ta cần tăng tốc quy trình để có thể kịp thời hạn."
- "Han forsøgte at accelerere sin karriere ved at arbejde hårdere."
"Anh ấy đã cố gắng đẩy nhanh sự nghiệp của mình bằng cách làm việc chăm chỉ hơn."
- "I dag accelererer vi processen."
"Hôm nay, chúng ta đẩy nhanh tiến độ."
- "Hurtigt accelererede bilen op ad bakken."
"Chiếc xe nhanh chóng tăng tốc lên đồi."
- "Derfor accelererer hun sin indsats."
"Vì vậy, cô ấy tăng cường nỗ lực của mình."