afsløre
Định nghĩa & Giải nghĩa "afsløre"
Định nghĩa (Dansk)
At afsløre betyder at bringe noget skjult eller hemmeligt frem i lyset.
Ý nghĩa của "afsløre" trong tiếng Việt
Vạch trần sự sai lầm hoặc vô căn cứ của (một huyền thoại, ý tưởng hoặc niềm tin).
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "afsløre"
-
"Journalisten afslørede korruptionen i regeringen."
"Nhà báo đã vạch trần sự tham nhũng trong chính phủ."
-
"Han afslørede sandheden om sin fortid."
"Anh ấy đã vạch trần sự thật về quá khứ của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "afsløre"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "afsløre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "afsløre" đúng ngữ cảnh
Từ 'afsløre' thường được dùng để chỉ việc phơi bày những điều tiêu cực, sai trái hoặc bí mật. Nó có sắc thái mạnh hơn so với việc chỉ đơn giản là tiết lộ một thông tin.
Bảng chia từ (Bøjning) của "afsløre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | afsløre |
Journalisten forsøgte at afsløre korruptionen.
(Nhà báo đã cố gắng phanh phui vụ tham nhũng.) |
| Hiện tại | afslører |
Han afslører hemmeligheden.
(Anh ấy tiết lộ bí mật.) |
| Quá khứ | afslørede |
Politiet afslørede svindlen.
(Cảnh sát đã phanh phui vụ lừa đảo.) |
| Quá khứ phân từ | afsløret |
Sandheden er blevet afsløret.
(Sự thật đã được phơi bày.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Nu afslører jeg hemmeligheden."
"Bây giờ tôi sẽ tiết lộ bí mật."
- "I går afslørede politiet tyvens identitet."
"Hôm qua cảnh sát đã tiết lộ danh tính của tên trộm."
- "Måske afslører han sandheden senere."
"Có lẽ anh ấy sẽ tiết lộ sự thật sau."
- "Politiet afslørede en stor narkotikaring i går."
"Cảnh sát đã triệt phá một đường dây ma túy lớn ngày hôm qua."
- "Hun afslørede sin hemmelighed for mig i fortrolighed."
"Cô ấy đã tiết lộ bí mật của mình cho tôi một cách kín đáo."
- "Journalisten afslørede korruptionen inden for virksomheden."
"Nhà báo đã phanh phui nạn tham nhũng trong công ty."
- "Journalisten afslører korruption i regeringen."
"Nhà báo phanh phui nạn tham nhũng trong chính phủ."
- "Han afslører altid sine følelser, når han er sammen med hende."
"Anh ấy luôn bộc lộ cảm xúc của mình khi ở bên cô ấy."
- "Politiet afslører en stor narkosag."
"Cảnh sát khám phá ra một vụ án ma túy lớn."
- "Vil du afsløre hemmeligheden for mig?"
"Bạn có muốn tiết lộ bí mật cho tôi không?"
- "Kan politiet afsløre, hvem der begik forbrydelsen?"
"Liệu cảnh sát có thể tiết lộ ai là người đã gây ra tội ác không?"
- "Hvornår vil du afsløre sandheden om, hvad der skete den aften?"
"Khi nào bạn sẽ tiết lộ sự thật về những gì đã xảy ra đêm đó?"
- "Journalisten afslørede politikernes korruption."
"Nhà báo đã phanh phui sự tham nhũng của các chính trị gia."
- "Politiet vil afsløre sandheden om forbrydelsen."
"Cảnh sát muốn làm sáng tỏ sự thật về tội ác."
- "Han forsøgte at afsløre hendes hemmelighed."
"Anh ấy đã cố gắng tiết lộ bí mật của cô ấy."
- "I går afslørede politiet den skyldige."
"Hôm qua cảnh sát đã tiết lộ thủ phạm."
- "Nu vil jeg afsløre min hemmelighed."
"Bây giờ tôi sẽ tiết lộ bí mật của mình."
- "Engang imellem afslører han sine følelser."
"Thỉnh thoảng anh ấy bộc lộ cảm xúc của mình."