(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa dække over
B2
verbum B2 Chung

dække over

ˈdɛkə ˈɔˀvɐ
che giấu tất cả
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "dække over"

Định nghĩa (Dansk)

At skjule eller forsøge at skjule noget, ofte en fejl eller en ulovlig handling.

Ý nghĩa của "dække over" trong tiếng Việt

Ngăn không cho cái gì đó bị nhìn thấy hoặc biết đến; che giấu.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "dække over"

  • "De forsøgte at dække over deres fejl."

    "Họ cố gắng che giấu những sai lầm của họ."

  • "Han dækkede over sin partners ulovlige aktiviteter."

    "Anh ta che đậy các hoạt động bất hợp pháp của đối tác mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dække over"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "dække over" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "dække over" đúng ngữ cảnh

Cụm từ 'dække over' thường được sử dụng khi che giấu một lỗi lầm, một hành động sai trái hoặc một sự thật không mong muốn. Nó mang ý nghĩa chủ động che đậy để tránh hậu quả tiêu cực.

Bảng chia từ (Bøjning) của "dække over"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể dække over
Vi forsøger at dække over fejlen.
(Chúng tôi đang cố gắng che đậy lỗi này.)
Hiện tại dækker over
Han dækker over sine fejl.
(Anh ấy che đậy những sai lầm của mình.)
Quá khứ dækkede over
De dækkede over skandalen.
(Họ đã che đậy vụ bê bối.)
Quá khứ phân từ dækket over
Skandalen er blevet dækket over.
(Vụ bê bối đã bị che đậy.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Han forsøgte ikke at dække over sine fejl."

    "Anh ấy đã không cố gắng che đậy những sai lầm của mình."

  • "Vi kan ikke dække over hans ulovlige handlinger."

    "Chúng tôi không thể che đậy những hành động bất hợp pháp của anh ta."

  • "Regeringen bør ikke dække over skandalen."

    "Chính phủ không nên che đậy vụ bê bối."

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil dække over hans fejl, fordi han er min bedste ven."

    "Tôi sẽ che đậy lỗi của anh ấy, bởi vì anh ấy là bạn thân nhất của tôi."

  • "Regeringen vil forsøge at dække over skandalen for at undgå dårlig omtale."

    "Chính phủ sẽ cố gắng che đậy vụ bê bối để tránh tiếng xấu."

  • "Han kommer til at dække over hendes løgne, hvis hun beder ham om det."

    "Anh ấy sẽ che đậy những lời nói dối của cô ấy, nếu cô ấy yêu cầu anh ấy làm điều đó."