(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa appetit
B1
substantiv B1 Đời sống hàng ngày, Y học

appetit

apʰetiˀt
sự thèm ăn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "appetit"

Định nghĩa (Dansk)

Lyst til at spise; trang til at få tilfredsstillet et behov.

Ý nghĩa của "appetit" trong tiếng Việt

Sự thèm ăn, sự đói; sự ham muốn, khát khao.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "appetit"

  • "Jeg har en god appetit."

    "Tôi có một sự thèm ăn tốt."

  • "Filmen vakte min appetit på mere."

    "Bộ phim đã khơi gợi sự thèm muốn của tôi đối với nhiều hơn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "appetit"

Đồng nghĩa

lyst (sự ham muốn)

Trái nghĩa

Cách dùng "appetit" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "appetit" đúng ngữ cảnh

Từ 'appetit' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa tương tự như 'sự thèm ăn' trong tiếng Việt, thường liên quan đến mong muốn ăn uống. Tuy nhiên, nó cũng có thể được sử dụng rộng hơn để chỉ sự ham muốn, khát khao nói chung.

Bảng chia từ (Bøjning) của "appetit"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít appetit
Jeg har en god appetit.
(Tôi có một sự ngon miệng tốt.)
Xác định số ít appetitten
Appetitten kom, da han så maden.
(Sự thèm ăn đến khi anh ấy nhìn thấy thức ăn.)
Nguyên thể số nhiều appetitter
Sunde snacks kan stimulere appetitter.
(Đồ ăn nhẹ lành mạnh có thể kích thích sự thèm ăn.)
Xác định số nhiều appetitterne
Appetitterne blev mættet efter det store måltid.
(Sự thèm ăn đã được thỏa mãn sau bữa ăn lớn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg har en stor appetit efter at have løbet en tur."

    "Tôi có một sự thèm ăn lớn sau khi chạy bộ."

  • "Han havde kun en lille appetit den dag."

    "Anh ấy chỉ có một sự thèm ăn nhỏ vào ngày hôm đó."

  • "Det er vigtigt at have en god appetit for at spise sundt."

    "Điều quan trọng là phải có một sự thèm ăn tốt để ăn uống lành mạnh."

Danh từ ghép
  • "Julefrokosten gav mig en ordentlig appetitvækker."

    "Bữa tiệc Giáng Sinh đã khơi gợi sự thèm ăn của tôi."

  • "Efter træningen havde jeg en enorm appetitfornemmelse."

    "Sau buổi tập, tôi có một cảm giác thèm ăn rất lớn."

  • "Hans manglende appetitlyst bekymrer hans forældre."

    "Việc anh ấy thiếu cảm giác ngon miệng khiến bố mẹ anh ấy lo lắng."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Jeg har ingen appetit i dag."

    "Hôm nay tôi không có cảm giác thèm ăn."

  • "Han har altid en stor appetit."

    "Anh ấy luôn có một sự thèm ăn lớn."

  • "Efter løbeturen fik jeg appetitten tilbage."

    "Sau khi chạy bộ, tôi đã lấy lại được cảm giác thèm ăn."

Sở hữu cách (-s)
  • "Børnenes appetits størrelse overraskede forældrene."

    "Quy mô sự thèm ăn của lũ trẻ đã làm cha mẹ ngạc nhiên."

  • "Hendes appetits mangel skyldtes stress."

    "Việc thiếu cảm giác thèm ăn của cô ấy là do căng thẳng."

  • "Kokkens appetits vækkende retter var en succes."

    "Các món ăn khơi gợi cảm giác thèm ăn của đầu bếp đã thành công."