modvilje
Định nghĩa & Giải nghĩa "modvilje"
Định nghĩa (Dansk)
manglende lyst eller villighed til at gøre noget; afsky eller uvilje
Ý nghĩa của "modvilje" trong tiếng Việt
Sự không thích, sự không ưa, ác cảm.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "modvilje"
-
"Han udtrykte sin modvilje mod forslaget."
"Anh ấy bày tỏ sự không thích của mình đối với đề xuất."
-
"Der er en udbredt modvilje mod regeringens politik."
"Có một sự không thích lan rộng đối với chính sách của chính phủ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "modvilje"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "modvilje" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "modvilje" đúng ngữ cảnh
Từ này thường dùng để chỉ sự thiếu thiện cảm hoặc sự phản đối mạnh mẽ đối với một điều gì đó. Nó mạnh hơn từ 'utilfredshed' (sự không hài lòng) và có thể liên quan đến cảm xúc tiêu cực hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "modvilje"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | modvilje |
Der var en tydelig modvilje mod forslaget.
(Có một sự miễn cưỡng rõ ràng đối với đề xuất.) |
| Xác định số ít | modviljen |
Modviljen mod ændringerne voksede.
(Sự miễn cưỡng đối với những thay đổi ngày càng tăng.) |
| Nguyên thể số nhiều | modviljer |
Han mødte mange modviljer i sin karriere.
(Anh ấy đã gặp nhiều sự miễn cưỡng trong sự nghiệp của mình.) |
| Xác định số nhiều | modviljerne |
Modviljerne mod projektet var overvældende.
(Những sự miễn cưỡng đối với dự án là rất lớn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg har bemærket flere **modviljer** mod forslaget i gruppen."
"Tôi đã nhận thấy nhiều sự miễn cưỡng đối với đề xuất trong nhóm."
- "De mange **modviljer** mod ændringerne gjorde det svært at implementere dem."
"Nhiều sự miễn cưỡng đối với những thay đổi đã gây khó khăn cho việc thực hiện chúng."
- "Trods alle **modviljer** lykkedes det ham at overbevise dem."
"Mặc dù có tất cả sự miễn cưỡng, anh ấy đã thành công trong việc thuyết phục họ."