at acceptere
Định nghĩa & Giải nghĩa "at acceptere"
Định nghĩa (Dansk)
at gå med til; at godkende
Ý nghĩa của "at acceptere" trong tiếng Việt
Đồng ý với một yêu cầu, thỉnh cầu hoặc hiệp ước; nhậm chức hoặc vị trí.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at acceptere"
-
"Jeg accepterer dit tilbud."
"Tôi chấp nhận lời đề nghị của bạn."
-
"Virksomheden accepterer ikke checkbetalinger."
"Công ty không chấp nhận thanh toán bằng séc."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at acceptere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "at acceptere" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at acceptere" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Đan Mạch, 'at acceptere' thường được dùng khi nói đến việc đồng ý với một yêu cầu, đề nghị hoặc chấp nhận một vị trí. Cần phân biệt với 'at godkende' (phê duyệt) trong một số ngữ cảnh.
Bảng chia từ (Bøjning) của "at acceptere"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at acceptere |
Jeg er glad for at acceptere din invitation.
(Tôi rất vui khi chấp nhận lời mời của bạn.) |
| Hiện tại | accepterer |
Han accepterer ikke undskyldninger.
(Anh ấy không chấp nhận những lời xin lỗi.) |
| Quá khứ | accepterede |
Hun accepterede tilbuddet uden tøven.
(Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị mà không do dự.) |
| Quá khứ phân từ | accepteret |
Ansøgningen er blevet accepteret.
(Đơn đăng ký đã được chấp nhận.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg kan ikke acceptere dine betingelser."
"Tôi không thể chấp nhận các điều kiện của bạn."
- "Hun vil nok ikke acceptere tilbuddet."
"Có lẽ cô ấy sẽ không chấp nhận lời đề nghị."
- "Vi burde ikke acceptere den dårlige behandling."
"Chúng ta không nên chấp nhận sự đối xử tồi tệ đó."
- "Det er vigtigt at acceptere, at livet har sine op- og nedture."
"Điều quan trọng là chấp nhận rằng cuộc sống có những thăng trầm."
- "Jeg er villig til at acceptere hans undskyldning, fordi jeg tror på ærlighed."
"Tôi sẵn sàng chấp nhận lời xin lỗi của anh ấy, bởi vì tôi tin vào sự chân thành."
- "De besluttede at acceptere tilbuddet om et nyt job i udlandet."
"Họ quyết định chấp nhận lời đề nghị về một công việc mới ở nước ngoài."
- "Jeg vil acceptere dit tilbud."
"Tôi muốn chấp nhận lời đề nghị của bạn."
- "Du skal acceptere ansvaret for dine handlinger."
"Bạn phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình."
- "Vi bør acceptere hans undskyldning."
"Chúng ta nên chấp nhận lời xin lỗi của anh ấy."
- "Jeg accepterer dit tilbud."
"Tôi chấp nhận lời đề nghị của bạn."
- "Hun ville ikke acceptere hans undskyldning."
"Cô ấy sẽ không chấp nhận lời xin lỗi của anh ấy."
- "Vi er nødt til at acceptere, at tingene ikke altid går som planlagt."
"Chúng ta cần phải chấp nhận rằng mọi thứ không phải lúc nào cũng diễn ra theo kế hoạch."