at afvise
Định nghĩa & Giải nghĩa "at afvise"
Định nghĩa (Dansk)
At nægte at acceptere eller godkende noget.
Ý nghĩa của "at afvise" trong tiếng Việt
Từ chối hoặc khước từ một điều gì đó một cách khinh miệt hoặc coi thường.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at afvise"
-
"Han afviste blankt alle beskyldninger."
"Anh ta thẳng thừng bác bỏ mọi cáo buộc."
-
"Ansøgningen blev afvist på grund af manglende dokumentation."
"Đơn đăng ký bị từ chối vì thiếu tài liệu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at afvise"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "at afvise" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at afvise" đúng ngữ cảnh
Từ 'afvise' mang nghĩa từ chối một cách dứt khoát, thường mang sắc thái trang trọng hơn so với 'sige nej til'. Cần phân biệt với 'nægte' (phủ nhận, chối bỏ).
Bảng chia từ (Bøjning) của "at afvise"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at afvise |
Han valgte at afvise tilbuddet.
(Anh ấy đã chọn từ chối lời đề nghị.) |
| Hiện tại | afviser |
Hun afviser alle hans forsøg på at hjælpe.
(Cô ấy từ chối mọi nỗ lực giúp đỡ của anh ấy.) |
| Quá khứ | afviste |
Politiet afviste at kommentere sagen.
(Cảnh sát từ chối bình luận về vụ việc.) |
| Quá khứ phân từ | afvist |
Ansøgningen blev afvist på grund af manglende dokumentation.
(Đơn đăng ký đã bị từ chối do thiếu tài liệu.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg kan ikke afvise hans tilbud, det er for godt."
"Tôi không thể từ chối lời đề nghị của anh ấy, nó quá tốt."
- "Hun vil ikke afvise muligheden for at arbejde i udlandet."
"Cô ấy sẽ không từ chối cơ hội làm việc ở nước ngoài."
- "Vi burde ikke afvise deres hjælp uden at overveje det."
"Chúng ta không nên từ chối sự giúp đỡ của họ mà không cần cân nhắc."
- "Jeg afviser hans tilbud, fordi det er urimeligt."
"Tôi từ chối lời đề nghị của anh ấy vì nó không hợp lý."
- "Hun afviser altid mine forslag, uanset hvor gode de er."
"Cô ấy luôn từ chối những đề xuất của tôi, bất kể chúng tốt đến đâu."
- "De afviser at give os adgang til informationen."
"Họ từ chối cho chúng tôi truy cập thông tin."