(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at ændre
A2
verbum A2 Hóa học, Triết học, Biến đổi

at ændre

[ˈɛnˀʁɐ]
biến đổi
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at ændre"

Định nghĩa (Dansk)

At gøre noget anderledes eller at blive anderledes.

Ý nghĩa của "at ændre" trong tiếng Việt

Thay đổi hoặc biến đổi về hình thức, diện mạo hoặc bản chất, đặc biệt là thành một dạng cao hơn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at ændre"

  • "Hun ændrede sin mening om sagen."

    "Cô ấy đã thay đổi ý kiến về vấn đề này."

  • "Vejret kan ændre sig hurtigt i Danmark."

    "Thời tiết có thể thay đổi nhanh chóng ở Đan Mạch."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at ændre"

Đồng nghĩa

at forandre (thay đổi) at omforme (biến đổi, tái tạo)

Trái nghĩa

Cách dùng "at ændre" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at ændre" đúng ngữ cảnh

Từ 'ændre' mang nghĩa thay đổi một cái gì đó một cách chủ động hoặc bị động. Nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ thay đổi nhỏ đến thay đổi lớn về bản chất.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at ændre"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at ændre
Vi er nødt til at ændre vores planer.
(Chúng ta cần phải thay đổi kế hoạch của mình.)
Hiện tại ændrer
Hun ændrer mening hele tiden.
(Cô ấy thay đổi ý kiến liên tục.)
Quá khứ ændrede
Han ændrede sin adfærd efter samtalen.
(Anh ấy đã thay đổi hành vi của mình sau cuộc trò chuyện.)
Quá khứ phân từ ændret
Vejret har ændret sig meget i dag.
(Thời tiết đã thay đổi rất nhiều trong ngày hôm nay.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg vil ikke ændre mig for nogen."

    "Tôi sẽ không thay đổi vì bất kỳ ai."

  • "Han kan ikke ændre sine dårlige vaner."

    "Anh ấy không thể thay đổi những thói quen xấu của mình."

  • "Vi bør ikke ændre planerne nu."

    "Chúng ta không nên thay đổi kế hoạch bây giờ."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at ændre sine vaner for at leve sundere."

    "Việc thay đổi thói quen để sống khỏe mạnh hơn là rất quan trọng."

  • "Jeg forsøger at ændre min tankegang."

    "Tôi đang cố gắng thay đổi cách suy nghĩ của mình."

  • "Vi er nødt til at ændre vores planer på grund af vejret."

    "Chúng ta cần phải thay đổi kế hoạch của mình vì thời tiết."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil gerne ændre min billet."

    "Tôi muốn thay đổi vé của tôi."

  • "Du skal ændre din adfærd."

    "Bạn phải thay đổi hành vi của mình."

  • "Vi kan ændre planen, hvis det er nødvendigt."

    "Chúng ta có thể thay đổi kế hoạch nếu cần thiết."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Problemet kan ændres."

    "Vấn đề có thể được thay đổi."

  • "Det skal ændres hurtigst muligt."

    "Nó cần được thay đổi càng sớm càng tốt."

  • "Lovgivningen ændres konstant."

    "Luật pháp liên tục được thay đổi."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg ændrede min mening om filmen efter at have set den igen."

    "Tôi đã thay đổi ý kiến của mình về bộ phim sau khi xem lại nó."

  • "Hun ændrede sit liv radikalt efter en traumatisk oplevelse."

    "Cô ấy đã thay đổi cuộc đời mình một cách triệt để sau một trải nghiệm đau thương."

  • "De ændrede planerne for ferien på grund af dårligt vejr."

    "Họ đã thay đổi kế hoạch cho kỳ nghỉ do thời tiết xấu."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg ændrer min mening hele tiden."

    "Tôi thay đổi ý kiến của mình liên tục."

  • "Han ændrer sit tøj hver dag."

    "Anh ấy thay quần áo mỗi ngày."

  • "De ændrer planerne på grund af vejret."

    "Họ thay đổi kế hoạch vì thời tiết."

Cách đặt câu hỏi
  • "Vil du ændre din mening om det?"

    "Bạn có muốn thay đổi ý kiến của bạn về điều đó không?"

  • "Kan vi ændre planen i morgen?"

    "Chúng ta có thể thay đổi kế hoạch vào ngày mai được không?"

  • "Hvorfor skulle vi ændre på det, der fungerer godt?"

    "Tại sao chúng ta phải thay đổi những thứ đang hoạt động tốt?"