(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at ære
B1
verbum B1 Tổng quát

at ære

/at ˈɛːɐ/
để vinh danh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at ære"

Định nghĩa (Dansk)

At vise respekt og beundring for nogen eller noget.

Ý nghĩa của "at ære" trong tiếng Việt

Để làm điều gì đó để thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ đối với ai đó hoặc điều gì đó. Tưởng nhớ, vinh danh ai/cái gì.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at ære"

  • "Vi ærer vores veteraner."

    "Chúng ta tôn vinh những cựu chiến binh của mình."

  • "Denne statue er rejst for at ære ham."

    "Bức tượng này được dựng lên để vinh danh ông."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at ære"

Đồng nghĩa

at hylde (tán dương, ca ngợi)

Cách dùng "at ære" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at ære" đúng ngữ cảnh

Tương đương với việc tôn vinh, tưởng nhớ một người hoặc sự kiện. Thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at ære"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at ære
Det er vigtigt at ære sine forældre.
(Điều quan trọng là phải tôn kính cha mẹ của mình.)
Hiện tại ærer
Han ærer sine forfædre.
(Anh ấy tôn kính tổ tiên của mình.)
Quá khứ ærede
Kongen ærede helten for hans mod.
(Nhà vua đã tôn vinh người anh hùng vì lòng dũng cảm của anh ta.)
Quá khứ phân từ æret
Hun følte sig æret over at blive inviteret.
(Cô ấy cảm thấy vinh dự khi được mời.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Vi skal ære vores forældre."

    "Chúng ta nên tôn kính cha mẹ của mình."

  • "Man bør ære de ældre i samfundet."

    "Người ta nên tôn trọng người lớn tuổi trong xã hội."

  • "Jeg vil ære hendes minde ved at fortsætte hendes arbejde."

    "Tôi sẽ tôn vinh ký ức của cô ấy bằng cách tiếp tục công việc của cô ấy."

Thể Bị động đuôi -s
  • "I Danmark æres de gamle traditioner."

    "Ở Đan Mạch, những truyền thống cổ xưa được tôn vinh."

  • "På denne måde æres mindet om de faldne soldater."

    "Bằng cách này, ký ức về những người lính ngã xuống được tôn vinh."

  • "I mange kulturer æres ældre mennesker for deres visdom."

    "Trong nhiều nền văn hóa, người lớn tuổi được tôn vinh vì sự thông thái của họ."